Là một người hoặc công ty kinh doanh chứng khoán, hoạt động như một người môi giới hoặc người kinh doanh phụ thuộc vào việc giao dịch. Nói một cách chính xác, môi giới chỉ là một đại lý thực hiện các đơn đặt hàng thay cho khách hàng, trong khi người kinh doanh lại hoạt động như một người chủ và kinh doanh trên cơ sở tài khoản của anh ta. Bì phần lớn nhà môi giới có cả hoạt động môi giới lẫn kinh doanh, nên thuật ngữ môi giới-kinh doanh thường được dùng để chỉ họ.
Broker-Dealer / Nhà môi giới - đại lý
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Brokerage Fee / Phí môi giới
09-10-2025
Phí đưa ra bởi một đại lý, hoặc công ty đại lý để thực hiện giao dịch giữa người mua và người bán. Phí môi giới được tính cho các dịch vụ như đàm phán, mua bán, giao hàng hoặc tư vấn về giao dịch.Broker / Môi giới
09-10-2025
1. Một cá nhân hoặc công ty tính một khoản phí hoặc hoa hồng để thực hiện lệnh mua và bán cho chủ đầu tư.2.Bribe / Hối Lộ
09-10-2025
Một khoản tiền bất hợp pháp từ một bên cho bên khác, thường để đổi lấy một lợi ích pháp lý hay tài chính. Hối lộ thường được thực hiện với công chức, thủ trưởng cơ quan quản lý để thoát khỏi sự buộc tội về măt pháp lý hoặc các quyết định không thuận lợi, hoặc như là một sự khuyến khích cho người nhận hối lộ để bẻ cong hoặc bỏ qua những quy định hợp lý, những thứ sẽ kìm hãm đối tượng hối lộ.Breakup Fee / Khoản phí hủy bỏ hợp đồng
09-10-2025
Một chi phí thông thường được sử dụng trong các hợp đồng mua lại nếu người bán phá vỡ một thỏa thuận để bán cho người mua. Một khoản phí hủy bỏ hợp đồng, hoặc phí hủy bỏ , phải bồi thường cho người mua tiềm năng cho thời gian và các nguồn lực được sử dụng để tạo điều kiện cho thỏa thuận này.Breakeven Price / Giá hòa vốn
09-10-2025
1. Mức giá mà tại đó một tài sản phải được bán để trang trải được các chi phí phát sinh từ việc mua và sở hữu tài sản đó.2.
