Một khoản tiền bất hợp pháp từ một bên cho bên khác, thường để đổi lấy một lợi ích pháp lý hay tài chính. Hối lộ thường được thực hiện với công chức, thủ trưởng cơ quan quản lý để thoát khỏi sự buộc tội về măt pháp lý hoặc các quyết định không thuận lợi, hoặc như là một sự khuyến khích cho người nhận hối lộ để bẻ cong hoặc bỏ qua những quy định hợp lý, những thứ sẽ kìm hãm đối tượng hối lộ. Hối lộ và lại quả của bất cứ hình thức nào là, rõ ràng, không được khấu trừ. Hối lộ mà mang hình thức lại quả để bảo hiểm hay bảo vệ khách hàng được biết tới như trợ cấp, và có thể dẫn đến hành động xử phạt của cơ quan quản lý.
Bribe / Hối Lộ
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Breakup Fee / Khoản phí hủy bỏ hợp đồng
09-10-2025
Một chi phí thông thường được sử dụng trong các hợp đồng mua lại nếu người bán phá vỡ một thỏa thuận để bán cho người mua. Một khoản phí hủy bỏ hợp đồng, hoặc phí hủy bỏ , phải bồi thường cho người mua tiềm năng cho thời gian và các nguồn lực được sử dụng để tạo điều kiện cho thỏa thuận này.Breakeven Price / Giá hòa vốn
09-10-2025
1. Mức giá mà tại đó một tài sản phải được bán để trang trải được các chi phí phát sinh từ việc mua và sở hữu tài sản đó.2.Breakeven Point - BEP / Điểm hòa vốn BEP
09-10-2025
1.Nhìn chung, là một điểm mà tại đó lãi bằng lỗ.2.Trong hợp đồng quyền chọn, là mức giá thị trường mà cổ phiếu phải đạt được để người mua quyền chọn tránh được lỗ nếu họ thực hiện. Đối với quyền chọn mua, nó là giá thực hiện cộng mới phần bù.Break Fee / Phí phá vỡ hợp đồng
09-10-2025
1. Phí mà công ty mục tiêu trả cho các nhà thầu (trong một vụ mua lại) nếu những thỏa thuận mua bán chưa được thực hiện bị chấm dứt.2.Breach Of Contract / Vi phạm hợp đồng
09-10-2025
Sự vi phạm bất kỳ điều khoản đã thỏa thuận và điều kiện của một hợp đồng ràng buộc. Vi phạm này có thể là bất cứ điều gì, từ một khoản thanh toán muộn đến một vi phạm nghiêm trọng hơn, chẳng hạn như không giao hàng như đã hứa.
