Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Brand Extension / Mở rộng thương hiệu

Thuật Ngữ 09-10-2025

Đây là một phương pháp phổ biến để tung ra một sản phẩm mới bằng cách sử dụng tên thương hiệu đang tồn tại trên một sản phẩm mới trong một danh mục khác biệt. Một công ty sử dụng mở rộng thương hiệu hy vọng sẽ tận dụng cơ sở khách hàng hiện tại và lòng trung thành thương hiệu để tăng lợi nhuận với việc cung cấp sản phẩm mới. Để mở rộng thương hiệu thành công, thường phải có một số liên kết hợp lý giữa sản phẩm gốc và sản phẩm mới. Một hiệp hội yếu hoặc không tồn tại có thể dẫn đến pha loãng thương hiệu. Ngoài ra, nếu một phần mở rộng thương hiệu không thành công, nó có thể gây hại cho thương hiệu mẹ. Dưới đây là tất cả các ví dụ về mở rộng thương hiệu: Công ty cà phê Starbucks tạo ra kem Starbucks, kem được bán không phải tại các cửa hàng bán lẻ Starbucks mà trong các cửa hàng tạp hóa. Các hương vị kem được dựa trên hương vị của Frappucinos Starbucks được bán trong các cửa hàng cà phê của nó. Quaker, một nhà sản xuất bột yến mạch phổ biến, tạo ra các thanh granola Quaker, cũng được làm bằng bột yến mạch. Người nội trợ nổi tiếng Martha Stewart tạo ra Bộ sưu tập các sản phẩm của Martha Stewart Home như phụ kiện phòng tắm và giường ngủ.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Brand Equity / Tài sản thương hiệu

Brand Equity / Tài sản thương hiệu

09-10-2025

Đây là giá trị cao cấp mà một công ty nhận ra từ một sản phẩm với cái tên dễ nhận biết so với tương đương chung của nó. Các công ty có thể tạo ra tài sản thương hiệu cho các sản phẩm của họ bằng cách làm cho chúng dễ nhớ, dễ nhận biết và vượt trội về chất lượng và độ tin cậy.
Brand Awareness / Nhận thức về thương hiệu

Brand Awareness / Nhận thức về thương hiệu

09-10-2025

Đây là khả năng người tiêu dùng nhận ra sự tồn tại và sẵn có của sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty. Tạo nhận thức về thương hiệu là một trong những bước quan trọng trong việc quảng bá sản phẩm.
Branch Office / Văn phòng chi nhánh

Branch Office / Văn phòng chi nhánh

09-10-2025

Một địa điểm, ngoài văn phòng chính, nơi kinh doanh được tiến hành. Hầu hết các văn phòng chi nhánh bao gồm các bộ phận nhỏ hơn thuộc các khía cạnh khác nhau của công ty như nhân sự, tiếp thị, kế toán, v.v ...
Branch Manager / Giám đốc chi nhánh

Branch Manager / Giám đốc chi nhánh

09-10-2025

Đây là một giám đốc điều hành phụ trách văn phòng chi nhánh của một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. Giám đốc chi nhánh chịu trách nhiệm cho tất cả các chức năng của văn phòng chi nhánh, như thuê nhân viên, phê duyệt các khoản vay và hạn mức tín dụng, tiếp thị chi nhánh, xây dựng mối quan hệ với cộng đồng để thu hút doanh nghiệp và hỗ trợ khách hàng gặp vấn đề về tài khoản.
Branch Banking / Nghiệp vụ ngân hàng chi nhánh

Branch Banking / Nghiệp vụ ngân hàng chi nhánh

09-10-2025

Thuật ngữ chỉ sự tham gia vào các hoạt động ngân hàng như nhận tiền ký gửi hoặc cho vay tại các cơ sở cách xa văn phòng chính của một ngân hàng. Ngân hàng chi nhánh đã trải qua những thay đổi đáng kể kể từ những năm 1980 để đáp ứng thị trường dịch vụ tài chính toàn quốc cạnh tranh hơn.
Hỗ trợ trực tuyến