Là một ủy thác trong đó người thực thi có toàn quyền quyết định đối với tài sản và người thụ hưởng ủy thác không có kiến thức về việc nắm giữ ủy thác. Ủy thác ẩn danh thường được sử dụng khi người ủy thác muốn giữ cho người thụ hưởng không biết về các tài sản cụ thể trong ủy thác, như để tránh xung đột lợi ích giữa người thụ hưởng và các khoản đầu tư.
Blind Trust / Ủy thác ẩn danh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Blind Taxpayer / Người nộp thuế mù
09-10-2025
Là một người nộp thuế có đủ điều kiện cho số tiền khấu trừ tiêu chuẩn bổ sung dành cho người mù. Người nộp thuế mù đủ điều kiện để được khấu trừ tiêu chuẩn tăng bằng với người nộp thuế trên 65 tuổi.Blind Pool / Đầu tư không có mục tiêu
09-10-2025
Là một quan hệ đối tác hữu hạn hoặc chào bán cổ phiếu không có mục tiêu đầu tư đối với các khoản tiền được huy động từ các nhà đầu tư. Trong mối quan hệ đầu tư không có mục tiêu, tiền được huy động từ các nhà đầu tư, thường giao dịch dưới tên của một cá nhân hoặc công ty cụ thể, nhưng có một số hạn chế hoặc biện pháp bảo vệ được áp dụng cho chứng khoán của nhà đầu tư.Blind Entry / Các mục ẩn danh
09-10-2025
Là một mục kế toán được tìm thấy trong sổ sách tài chính đã thực hiện mà không đưa ra bất kỳ mô tả giải thích nào về giao dịch làm kết thúc mục đó. Các mục ẩn danh có chứa thông tin cơ bản cần thiết để giữ cho hồ sơ kế toán chính xác và cập nhật, vì chúng chỉ định giá trị tiền tệ của mục và cho dù đó là ghi nợ hay tín dụng.Blind Brokering / Môi giới ẩn danh
09-10-2025
Là khi các công ty môi giới đảm bảo ẩn danh cho cả người mua và người bán trong một giao dịch. Trong quá trình giao dịch chứng khoán thông thường, hầu hết các giao dịch môi giới đều "ẩn danh".Blind Bid / Đấu thầu ẩn danh
09-10-2025
Là một đề nghị mua một lô chứng khoán mà không biết chính xác về chứng khoán được mua. Đấu thầu ẩn danh rủi ro ở chỗ nhà đầu tư không biết về thành phần của các khoản đầu tư đang đấu thầu.
