Nền kinh tế mà hàng hoá và dịch vụ được thực hiện thông qua việc ĐỔI HÀNG, điều đó dẫn tới rất ít chuyên môn hoá hoặc phân công lực lượng lao động do yêu cầu của sự trùng lặp ý muốn.
Barter Economy / Nền Kinh Tế Hàng Đổi Hàng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Barter Agreements / Hiệp Định Trao Đổi Hàng
09-10-2025
Hiệp định giữa các quốc gia, thường gặp khó khăn về CÁN CÂN THANH TOÁN, đối với việc trao đổi trực tiếp các lượng hàng hoá.Barter / Hàng Đổi Hàng
09-10-2025
Phương pháp trao đổi hàng hoá và dịch vụ trực tiếp lấy các hàng hoá và dịch vụ khác, không sử dụng một đơn vị kế toán hay phương tiện trao đổi nào cả.Debenture / Trái Khoán
09-10-2025
Trái khoán là một công cụ nợ không được bảo đảm bằng các tài sản hữu hình hoặc kí quỹ nào mà nó chỉ được đảm bảo bằng mức độ tin cậy về khả năng trả nợ hay là uy tín của chính công ty phát hành trái khoán. Cả chính phủ và các doanh nghiệp đều thường xuyên phát hành loại trái khoán này để huy động vốn.Barter / Phương Thức Hàng Đổi Hàng
09-10-2025
Trao đổi hàng hay các dịch vụ mà không có trao đổi tiền mặt, chi phiếu hay các hình thức thanh toán tiền tệ khác. Hệ thống hàng đổi hàng như hệ thống tiền tệ địa phương (local currency) trao đổi các sản phẩm theo giá trị so sánh.Market Price / Giá Thị Trường
09-10-2025
1. Giá mà tại đó, người bán và người mua đồng ý giao dịch trên thị trường mở.2.
