Theo nghiã giản đơn, đó là các khoản tiền gửi trong tài khoản ngân hàng. Trong thực tế chúng đơn giản là những ghi chép về tình trạng nợ của một ngân hàng đối với những người gửi, và chúng nảy sinh từ tính chất của ngân hàng với vai trò là TRUNG GIAN TÀI CHÍNH.
Bank Deposite / Tiền Gửi Ngân Hàng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bank Deposit / Tiền Gửi Ngân Hàng
09-10-2025
Tiền của dân cư hoặc tổ chức kinh tế, phi kinh tế, lợi nhuận, phi lợi nhuận gửi vào tài khoản tại ngân hàng, hoặc chứng chỉ tiền gửi hoặc sổ tiết kiệm (rất phổ biến tại Việt Nam). Có thể có nhiều loại tài khoản khác nhau, tiết kiệm, séc, giao dịch, v.v..Bank Credit / Tín Dụng Ngân Hàng
09-10-2025
1. Tổng số khoản vay và chiết khấu của ngân hàng (khoản vay có tiền lãi được khấu trừ khi cho vay) của ngân hàng, được mở rộng bởi các ngân hàng thương mại và các định chế tiết kiệm và là nguồn tài sản sinh lợi nhuận lớn ở các ngân hàng.Bank Charter Act / Đạo Luật Ngân Hàng
09-10-2025
Thường để chỉ đạo luật ngân hàng năm 1844 do chính quyền của huân tước Robert Peel thông qua.Bank Bill / Hối Phiếu Ngân Hàng
09-10-2025
Theo truyền thống, trên thị trường hối phiếu London, một HỐI PHIẾU đã được chấp nhận bởi một NGÂN HÀNG NHẬN THANH TOÁN, MỘT NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ hay một nhóm các ngân hàng của Anh hoặc các ngân hàng Dominions hợp thành, thay mặt khách hàng đã mở tín dụng chấp nhận. Xem ACCEPTANCE, DISCOUNT HOUSE.Bank Advance / Khoản Vay Ngân Hàng
09-10-2025
Một cụm thuật ngữ chung dùng cho bất kỳ một loại vay ngân hàng nào. Xem BANK LOAN.
