Một chương trình đầu tư mà vốn thu được hoặc thu nhập khác từ khoản đầu tư được tự động sử dụng cho mục đích tái đầu tư. Ví dụ trong trường hợp quỹ tương hỗ, vốn thu được từ quỹ sẽ được sử dụng tự động để mua thêm cổ phiếu, thay vì chuyển cho các nhà đầu tư dưới dạng tiền mặt. Bằng cách sử dụng kế hoạch tái đầu tư tự động, một nhà đầu tư có thể dễ dàng sử dụng lợi nhuận đầu tư của mình để kiếm thêm lợi nhuận, sử dụng lợi thế của lãi kép. Sau một thời gian, giá trị tăng thêm bởi khoản tái đầu tư tự động có thể sẽ là một khoản tiền lớn.
Automatic Reinvestment Plan / Kế hoạch tái đầu tư tự động
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Automatic Investment Plan - AIP / Kế hoạch đầu tư tự động - AIP
09-10-2025
Một chương trình đầu tư cho phép các nhà đầu tư góp một khoản tiền nhỏ, ví dụ 20$ một tháng trong một khoảng thời gian liên tục. Tiền sẽ được tự động trừ khỏi tài khoản thanh toán/ tài khoản tiết kiệm hoặc tiền lương của nhà đầu tư và gửi số tiền đó vào tài khoản hưu trí hoặc quỹ tương hỗ.Automatic Exercise / Tiến hành tự động
09-10-2025
Một thủ tục được thực hiện để bảo vệ người giữ hợp đồng quyền chọn khi Công ty thanh lý hợp đồng quyền chọn (Option Clearing Corporation) sẽ tự động thực hiện hợp đồng quyền chọn "đang có lãi".Automatic Execution / Giao dịch tự động
09-10-2025
Một phương thức thực hiện giao dịch mà không cần viết tay. Trong kinh doanh ngoại hối, nhà đầu tư có thể giao dịch bất cứ lúc nào bất kể ngày hay đêm, thông qua một hệ thống giao dịch ngoại hối tự động.Automatic Bill Payment / Thanh toán hóa đơn tự động
09-10-2025
Những đợt thanh toán tự động thường kỳ được thực hiện bởi ngân hàng, người môi giới hoặc một quỹ tương hỗ, cho đến các nhà cung cấp. Chức năng tự động này có thể được hình thành bởi các nguồn quỹ (tài khoản thanh toán đối với ngân hàng) hay từ các nhà cung cấp sở hữu khoản phải thu.Automated Valuation Model - AVM / Mô hình định giá tự động - AVM
09-10-2025
Một dịch vụ sử dụng các thuật toán để định giá bất động sản. Phần lớn các mô hình định giá tự động (AVM) so sánh giá trị của những bất động sản giống nhau trong cùng một thời điểm.
