Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Attainable / Khả Đạt

Thuật Ngữ 09-10-2025

Các mức sản xuất có thể đạt được với nguồn lực cho trước.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Quintile / Ngũ Phân Vị

Quintile / Ngũ Phân Vị

09-10-2025

Tỉ lệ 20% của một đại lượng số học. Một dân số được chia thành các ngũ phân vị sẽ dược chia làm năm nhóm bằng nhau về số lượng.
Quantity Supplied / Lượng Cung

Quantity Supplied / Lượng Cung

09-10-2025

Số lượng mà các doanh nghiệp sẵn sàng và có thể bán với một mức giá cụ thể trong một khoảng thời gian cụ thể
Crude Birth Rate / Tỉ Lệ Sanh Sơ Bộ

Crude Birth Rate / Tỉ Lệ Sanh Sơ Bộ

09-10-2025

Số trẻ em sanh “Còn sống mỗi năm tính trên 1000 dân” (tỉ lệ sanh sơ bộ 20/1000 tương tự với tăng 2% dân số). Xem thêm FERTILITY RATE và DEATHRATE
Crowding Out / Giảm Đầu Tư Tư Nhân

Crowding Out / Giảm Đầu Tư Tư Nhân

09-10-2025

Chi phí cơ hội của số tiền chi cho khoản thâm hụt ngân sách chính phủ là làm giảm đầu tư tư nhân.
Cross-Price Elasticity Of Demand / Độ Đàn Hồi Của Lượng Cầu Theo Giá Chéo

Cross-Price Elasticity Of Demand / Độ Đàn Hồi Của Lượng Cầu Theo Giá Chéo

09-10-2025

% Lượng cầu của sản phẩm này thay đổi khi giá của sản phẩm kia tăng 1%. Phản ứng về sản lượng của một hàng hoá đối với sự thay đổi giá của một hàng hoá khác.
Hỗ trợ trực tuyến