Số lượng mà các doanh nghiệp sẵn sàng và có thể bán với một mức giá cụ thể trong một khoảng thời gian cụ thể
Quantity Supplied / Lượng Cung
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Crude Birth Rate / Tỉ Lệ Sanh Sơ Bộ
09-10-2025
Số trẻ em sanh “Còn sống mỗi năm tính trên 1000 dân” (tỉ lệ sanh sơ bộ 20/1000 tương tự với tăng 2% dân số). Xem thêm FERTILITY RATE và DEATHRATECrowding Out / Giảm Đầu Tư Tư Nhân
09-10-2025
Chi phí cơ hội của số tiền chi cho khoản thâm hụt ngân sách chính phủ là làm giảm đầu tư tư nhân.Cross-Price Elasticity Of Demand / Độ Đàn Hồi Của Lượng Cầu Theo Giá Chéo
09-10-2025
% Lượng cầu của sản phẩm này thay đổi khi giá của sản phẩm kia tăng 1%. Phản ứng về sản lượng của một hàng hoá đối với sự thay đổi giá của một hàng hoá khác.Purely Public Goods / Sản Phẩm Công Thuần Túy
09-10-2025
Hàng hóa không có đặc tính ngăn cản hay cạnh tranhPurely Private Property / Sản Phẩm Tư Nhân Thuần Túy
09-10-2025
Hàng hóa có cả hai đặc tính: ngăn cản sử dụng và cạnh tranh
