Apparent Authority - Thẩm quyền hiển nhiên. Theo luật pháp chung thì người chủ phải chịu trách nhiệm về các hoạt động của nhân viên mình. Khi bên thứ ba đã tín nhiệm sự đại diện của nhân viên, thì người chủ không thể nói rằng nhân viên của mình thiếu thầm quyền để bào chữa cho việc làm trái luật pháp, nếu có.
Apparent Authority / Thẩm Quyền Hiển Nhiên
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Adjustment / Điều Chỉnh
09-10-2025
Quá trình thích ứng của một nền kinh tế tăng trưởng, chẳng hạn, bởi những phát triển công nghệ, những thay đổi về nhu cầu hay thay đổi các cách thức ngoại thương. Những thay đổi này có thể bao gồm cả việc phân phối lại lao động và vốn từ những sản phẩm và khu vực kém cạnh tranh sang những sản phẩm và khu vực mới hoặc những dây chuyền sản xuất khác mà ở đó nền kinh tế có tính cạnh tranh.Apportionment / Sự Phân Chia
09-10-2025
Phân chia giới tuyến các quyền, sở hữu chủ hay chi phí giữa người mua và người bán trong chuyển nhượng tài sản. Trong uỷ thác và tài sản, đây là sự phân chia lợi tức và chi phí quản lý giữa hai hay nhiều tài khoản, thí dụ vốn và lợi tức tiền lãi hay phân chia thuế tài sản giữa những người thụ hưởng tài sản.Appraisal / Thẩm Định Giá
09-10-2025
Ước tính bằng văn bản giá trị thị trường thực hiện bởi một chuyên viên thẩm định có năng lực. Giá trị thẩm định là một trong những yếu tố chính, xác định quy mô khoản tiền vay trong các khoản vay được đảm bảo bằng bất động sản.Appraisal / Thẩm Định Giá
09-10-2025
Ước tính bằng văn bản giá trị thị trường thực hiện bởi một chuyên viên thẩm định có năng lực. Gí trị thẩm định là một trong những yếu tố chính, xác định quy mô khoản tiền vay trong các khoản vay được đảm bảo bằng bất động sản.Appraised Value / Trị Giá Đã Được Thẩm Định
09-10-2025
Appraised value - có nghĩ Trị giá đã được thẩm định. Trị giá thị trường của một tài sản đã được thẩm định viên đủ tiêu chuẩn đánh giá.
