Anti-Competitive Trading - là thuật ngữ chỉ hành vi kinh doanh không lành mạnh, đi ngược lại xu hướng cạnh tranh của kinh tế thị trường (giá cả, chất lượng hàng hóa...), qua phương thức sử dụng nguồn lực tài chính mạnh hoặc các chiêu thức cạnh tranh không "sạch" khác nhằm thôn tính hoặc hạ gục đối thủ cạnh tranh.
Anti-Competitive Trading / Hành Động Kinh Doanh Chống Cạnh Tranh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Anti-Trust / Chống Độc Quyền
09-10-2025
Anti-trust có nghĩa là: Chống độc quyền. Một cụm thuật ngữ của Mỹ chỉ hệ thống pháp luật nhằm kiểm soát sự tăng trưởng quyền lực đối với thị trường của các hãng.Antitrust Laws / Luật Chống Độc Quyền
09-10-2025
Là luật bảo vệ cạnh tranh bằng cách không cho phép các thông lệ độc quyền hoặc chống cạnh tranh.Cho dù chỉ có 40 tiểu bang chấp nhận đạo luật này, các bộ luật quan trọng hơn là những luật liên bang sau:(1) Đạo luật như Sherman năm 1890, cấm độc quyền, hạn chế thương mại, cấm tập đoàn kinh doanh (được gọi là trusts) , các tổ chức này được tạo ra với mục đích duy nhất là chống cạnh tranh.(2) Đạo luật của Uỷ ban thương mại liên bang năm 1914, một cơ quan có quyền quy định về hoạt động thương mại…Aon, Fok, Ioc Orders / Lệnh Aon, Fok, Ioc
09-10-2025
Lệnh AON (All Or None) là một điều kiện kèm theo lệnh mua hoặc lệnh bán, yêu cầu nhân viên môi giới thực hiện toàn bộ lệnh, hoặc huỷ lệnh. Ví dụ, nếu bạn là một nhà đầu tư, chỉ thị lệnh AON cho người môi giới của mình mua 200 cổ phần ở mức giá 15$, khi đó người môi giới của bạn sẽ không thực hiện lệnh cho đến khi nào anh ta có thể mua đủ 200 cổ phần tại mức giá 15$.Adjustment Bond / Trái Phiếu Điều Chỉnh
09-10-2025
Trái phiếu điều chỉnh do một công ty phát hành trong giai đoạn tái cơ cấu lại công ty. Trái phiếu điều chỉnh được phát hành cho những người nắm giữ các trái phiếu đang lưu hành trước khi tái cơ cấu.Apparent Authority / Thẩm Quyền Hiển Nhiên
09-10-2025
Apparent Authority - Thẩm quyền hiển nhiên. Theo luật pháp chung thì người chủ phải chịu trách nhiệm về các hoạt động của nhân viên mình.
