Lãi suất trong một khoảng thời gian nhất định, ít hơn một năm nhưng được tính toán như lãi suất cho một năm. Lãi suất hàng năm là tỷ lệ ước tính của lợi nhuận hàng năm được tính bằng phương pháp toán học. Lãi suất hàng năm được tính bằng cách nhân chênh lệch lãi suất trong một tháng với 12 (hoặc của một quý nhân với 4). Ví dụ, nếu lãi suất một tháng là 0,25% và tháng sau là 0,35%, sự chênh lệch lãi suất từ một tháng đến tiếp theo là 0,10% (0,35-0,25). Lãi suất hàng năm bằng 0,10% x 12 = 1,2%
Annualized Rate / Lãi suất hàng năm
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Annualized Income Installment Method / Phương pháp trả góp hàng năm
09-10-2025
Một phương pháp thông qua đó người nộp thuế có thể giảm hoặc loại bỏ bất kỳ khoản nợ thuế dưới mức ước tính nào. Phương pháp trả góp hàng năm tính toán khoản thanh toán trả góp đến hạn nếu các khoản khấu trừ trừ thu nhập kiếm được trước ngày đáo hạn được tính hàng năm.Annualized Income / Thu nhập hàng năm
09-10-2025
Một khoản tiền ước tính mà một cá nhân, doanh nghiệp hoặc tài sản sẽ kiếm được trong suốt một năm. Thu nhập hàng năm thường được tính toán với dữ liệu ít hơn giá trị một năm, do đó, đây chỉ là ước tính về thu nhập thực sự sẽ kiếm được trong năm.Annualize / Điều chỉnh về cơ sở hàng năm
09-10-2025
Annualize là:1. Chuyển đổi một tỷ lệ lãi suất với thời gian bất kỳ thành một tỷ lệ phản ánh tốc độ trên một năm (hàng năm) cơ sở.Annual Return / Lợi nhuận hàng năm
09-10-2025
Annual Return là lợi nhuận thu về được từ một khoản đầu tư của một thời kì nào đó, thường được thể hiện dưới dạng % hàng năm, tính trọng số theo thời gian. Nguồn lợi nhuận có thể bao gồm cổ tức, lợi nhuận của vốn và sự tăng giá.Annual Return / Lợi nhuận hàng năm
09-10-2025
Lợi nhuận thu về được từ một khoản đầu tư của một thời kì nào đó, thường được thể hiện dưới dạng % hàng năm, tính trọng số theo thời gian. Nguồn lợi nhuận có thể bao gồm cổ tức, lợi nhuận của vốn và sự tăng giá.
