Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Amortization Schedule / Thời Biểu Chi Trả Dần

Thuật Ngữ 09-10-2025

Amortization schedule - Thời biểu chi trả dần. Đây là thuật ngữ để chỉ bảng thông thường dùng trong thế chấp và tiền vay chi trả dần, cho biết số chi trả đáo hạn, số tiền đáo hạn trong mỗi kỳ chi trả dần, giảm số cân đối vốn, số năm cần để thanh toán hết số nợ. Chi trả dần trong một năm đối với tiền vay $ $1000 lãi 10%. Chi trả hằng tháng (P&l) 87,92. Đạo luật Bank Merger Act of 1960 cho các cơ quan lập pháp ngân hàng quyền chấp thuận hay không chấp thuận sát nhập ngân hàng hay sát nhập các công ty chưa thuộc ngành ngân hàng. Justice Deprartment có thể can thiệp vào nếu nó không đồng ý. Một lĩnh vực liên quan đến luật chống Trust là ý niệm quyền lực thị trường (market power) liên quan đặc biệt đến hoạt động liên doanh (JointVenture) giữa các nhóm tổ chức tài chính như hệ thống máy trả tiền tự động. Theo quan điểm phổ biến, qua kinh nghiệm phân xử các vụ kiện cáo cho rằng những người điều hành hệ thống không thể ngăn cản những ngân hàng ngoài hội viên nếu như dịch vụ cung cấp. Một thời gian biểu hoàn chỉnh cho mỗi lần chi trả các khoản vay trả dần, chỉ rõ số vốn và lãi suất trong mỗi lần trả để đảm bảo rằng khoản nợ sẽ được thanh toán hết vào cuối kỳ. Ngay từ đầu thời gian biểu, mỗi lần trả đều tập trung vào việc hoàn trả vốn.  Nếu bạn biết thuật ngữ khoản vay và tổng số tiền chi trả định kỳ, một cách đơn giản để tính toán thời biểu chi trả dần là: Bắt đầu từ tháng đầu, lấy số dư nợ nhân với lãi suất định kỳ. Đây sẽ là tiền lãi để trả cho trong tháng đầu tiên. Lấy tổng só tiền phải trả trừ đi khoản trên sẽ được số tiền gốc phải trả. Để tính khoản tiền gốc và lãi phải trả tháng tới, lấy số dư nợ trừ đi tiền vốn phải trả trong tháng đầu. Lập lại các bước trên.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Amplitude / Biên Độ

Amplitude / Biên Độ

09-10-2025

Thuật ngữ sử dụng trong một CHU KỲ KINH DOANH để miêu tả khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu của bất kỳ chu kỳ nào.
Administrative Expense / Chi Phí Quản Lí

Administrative Expense / Chi Phí Quản Lí

09-10-2025

Chi phí quản lí là chi phí xảy ra trong quá trình quản lí chung của doanh nghiệp. Ví dụ bao gồm lương quản lí, tiền thuê văn phòng và trang thiết bị cho đội ngũ quản lí, chi phí bảo hiểm, các dịch vụ được sử dụng cho đội ngũ quản lí, trang thiết bị mất giá.
Amtorg / Cơ Quan Mậu Dịch Thường Trú Của Liên Xô

Amtorg / Cơ Quan Mậu Dịch Thường Trú Của Liên Xô

09-10-2025

Amtorg là cơ quan ngoại thương của Liên Xô trước đây. Có cơ quan chi nhánh tại nhiều nước.
Administrative Cost / Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp

Administrative Cost / Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp

09-10-2025

Chi phí quản lý doanh nghiệp ( tài khoản 642) - Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh nghiệp gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (Tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,. .
Analysis (Stats) / Phân Tích

Analysis (Stats) / Phân Tích

09-10-2025

Risk analysis: Phân tích rủi roScenario analysis: Phân tích kịch bảnSensitivity analysis: Phân tích độ nhạy
Hỗ trợ trực tuyến