Affirmative Action là một chính sách trong đó màu da, chủng tộc, giới tính, tôn giáo hoặc nguồn gốc quốc gia của một cá nhân được một doanh nghiệp hoặc chính phủ đưa vào xem xét để tăng các cơ hội cung cấp cho một bộ phận của xã hội. Chính sách nâng đỡ được thiết kế để tăng số lượng người từ các nhóm nhất định trong các doanh nghiệp, tổ chức và các lĩnh vực khác trong xã hội mà họ có lịch sử đại diện thấp. Nó thường được coi là một phương tiện chống lại sự phân biệt đối xử đã ăn sâu vào thâm căn cố đế chống lại một nhóm cụ thể trong xã hội. Tại Hoa Kỳ, chính sách nâng đỡ đã xuất hiện vào những năm 1960 như một cách để thúc đẩy cơ hội bình đẳng giữa các nhóm khác nhau trong xã hội. Nó được phát triển như một cách để thực thi Đạo luật Dân quyền năm 1964, nhằm tìm cách loại bỏ sự phân biệt chủng tộc tại thời điểm đó. Ngày nay, chính sách nâng đỡ có cả những người ủng hộ mạnh mẽ và các nhà phê bình bảo thủ.
Affirmative Action / Chính Sách Nâng Đỡ
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Affinity Fraud / Gian Lận Quan Hệ
09-10-2025
Affinity Fraud là một loại mô hình đầu tư lừa đảo trong đó một kẻ lừa đảo nhắm vào các thành viên của một nhóm nhận dạng dựa trên những thứ như chủng tộc, tuổi tác, tôn giáo, v.v ... Kẻ lừa đảo hoặc là thành viên của nhóm kể trên, hoặc giả vờ là thành viên của nhóm đó.Affinity Card / Thẻ Ái Lực
09-10-2025
Affinity Card là thẻ ái lực, một loại thẻ tín dụng được phát hành bởi một ngân hàng và một tổ chức từ thiện có logo xuất hiện trên thẻ. Mỗi lần sử dụng thẻ, một tỷ lệ phần trăm của giao dịch được quyên góp cho tổ chứcAffiliated Person / Người Có Liên Quan
09-10-2025
Affiliated Person là một cá nhân đang ở trong một vị trí có thể ảnh hưởng đến hành động của một công ty. Những người bao gồm như thành viên hội đồng quản trị, ban giám đốc, ban điều hành và những người chủ sở hữu.Affidavit Of Title / Bản Tuyên Thệ (Bản Khai Chứng Nhận)
09-10-2025
Affidavit Of Title là một tài liệu được cung cấp bởi người bán một phần tài sản nêu rõ tình trạng của các vấn đề pháp lý tiềm ẩn liên quan đến tài sản hoặc liên quan đến người bán. Bản khai có tuyên thệ là một tuyên bố tuyên thệ thực tế.Affidavit Of Loss / Bản Tuyên Thệ Về Sự Mất Mát
09-10-2025
Affidavit Of Loss - Bản tuyên thệ về sự mất mát là một bản tuyên cáo bằng văn bản tuyên bố những tổn thất vật lý của một chứng khoán - thường là thông qua trộm cắp hoặc phá hủy bởi hỏa hoạn / lũ lụt. Bản khai có chứa tất cả các chi tiết liên quan đến mất mát, tên của chủ sở hữu và bất kỳ thông tin nào liên quan đến chứng khoán đó, chẳng hạn như số sê-ri hoặc ngày phát hành.
