Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Administrative Expense / Chi Phí Quản Lí; Chi Phí Quản Trị

Thuật Ngữ 09-10-2025

Administrative Expense là chi phí xảy ra trong quá trình quản lí chung của doanh nghiệp. Ví dụ bao gồm lương quản lí, tiền thuê văn phòng và trang thiết bị cho đội ngũ quản lí, chi phí bảo hiểm, các dịch vụ được sử dụng cho đội ngũ quản lí, trang thiết bị mất giá. Ví dụ, trang thiết bị mất giá 1000 đôla, trong đó 60% liên quan đến bán hàng và 40% liên quan đến quản lí tính theo mét vuông hoặc tính theo lượng nhân viên, thì báo cáo thu nhập sẽ phát biểu rằng 600 đôla là chi phí bán hàng và 400 đôla là chi phí quản lí. Administrative Expenses là các chi phí mà một tổ chức phải chịu không liên quan trực tiếp đến một chức năng cụ thể như chế tạo hoặc sản xuất hoặc bán hàng. Các chi phí này có liên quan đến toàn bộ tổ chức, trái ngược với một bộ phận riêng lẻ; còn được gọi là "administrative cost." Tiền lương của giám đốc điều hành cấp cao và chi phí cho các dịch vụ chung như kế toán là ví dụ về chi phí quản trị.

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Administrative Lag / Độ Trễ Do Hành Chính

Administrative Lag / Độ Trễ Do Hành Chính

09-10-2025

Thuật ngữ này dùng để chỉ một trong những độ trễ về thời gian ảnh hưởng đến hiệu lực của một chính sách tiền tệ. Đó là khoảng thời gian từ lúc các cơ quan có thẩm quyền nhận thấy cần có hành động đến khi tiến hành thực sự hành động đó.
Advalorem Tax / Thuế Theo Giá Trị

Advalorem Tax / Thuế Theo Giá Trị

09-10-2025

Một loại thuế dựa trên giá trị giao dịch. Đó thường là tỷ lệ phần trăm khi giá bán lẻ, sỉ, hay quá trình sản xuất, và là dạng phổ biến của THUẾ DOANH THU.
Advance / Tiền Ứng Trước

Advance / Tiền Ứng Trước

09-10-2025

Một khoản vay hoặc dựa vào luồng tiền đã xác định hoặc dự kiến. (Xem BANK LOAN).
Advance Commitment, Standby Commitment / Cam Kết Trước

Advance Commitment, Standby Commitment / Cam Kết Trước

09-10-2025

Advance Commitment, Standby Commitment là một lời hứa hay một thỏa thuận bằng văn bản để làm một việc gì đó trong tương lai. Ví dụ điển hình nhất là cam kết hợp đồng một định chế tài chính chấp nhận cho một vay một khoản tiền vào thời điểm xác định trong tương lai với những điều khoản được thỏa thuận trước như thỏa thuận tín dụng tuần hoàn.
Advance Corporation Tax (Act) / Thuế Doanh Nghiệp Ứng Trước

Advance Corporation Tax (Act) / Thuế Doanh Nghiệp Ứng Trước

09-10-2025

Advance Corporation Tax (ACT) có nghĩa là: Thuế doanh nghiệp ứng trước.Thuật ngữ này dùng để chỉ khoản ứng trước THUẾ DOANH NGHIỆP và được ghi vào tài khoản bên nợ của doanh nghiệp đối với loại thuế này. Đó là một phương tiện để có thể thu thuế doanh nghiệp sớm hơn.
Hỗ trợ trực tuyến