Thuật ngữ này dùng để chỉ một trong những độ trễ về thời gian ảnh hưởng đến hiệu lực của một chính sách tiền tệ. Đó là khoảng thời gian từ lúc các cơ quan có thẩm quyền nhận thấy cần có hành động đến khi tiến hành thực sự hành động đó.
Administrative Lag / Độ Trễ Do Hành Chính
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Advalorem Tax / Thuế Theo Giá Trị
09-10-2025
Một loại thuế dựa trên giá trị giao dịch. Đó thường là tỷ lệ phần trăm khi giá bán lẻ, sỉ, hay quá trình sản xuất, và là dạng phổ biến của THUẾ DOANH THU.Advance / Tiền Ứng Trước
09-10-2025
Một khoản vay hoặc dựa vào luồng tiền đã xác định hoặc dự kiến. (Xem BANK LOAN).Advance Commitment, Standby Commitment / Cam Kết Trước
09-10-2025
Advance Commitment, Standby Commitment là một lời hứa hay một thỏa thuận bằng văn bản để làm một việc gì đó trong tương lai. Ví dụ điển hình nhất là cam kết hợp đồng một định chế tài chính chấp nhận cho một vay một khoản tiền vào thời điểm xác định trong tương lai với những điều khoản được thỏa thuận trước như thỏa thuận tín dụng tuần hoàn.Advance Corporation Tax (Act) / Thuế Doanh Nghiệp Ứng Trước
09-10-2025
Advance Corporation Tax (ACT) có nghĩa là: Thuế doanh nghiệp ứng trước.Thuật ngữ này dùng để chỉ khoản ứng trước THUẾ DOANH NGHIỆP và được ghi vào tài khoản bên nợ của doanh nghiệp đối với loại thuế này. Đó là một phương tiện để có thể thu thuế doanh nghiệp sớm hơn.Advance On Documents / Cho Vay Cầm Chứng Từ
09-10-2025
Advance On Documents là hình thức cho vay tiền dựa vào những chứng từ sở hữu hàng hóa (vận đơn, phiếu lưu kho...) làm bảo đảm.
