Adjustment là quá trình thích ứng của một nền kinh tế tăng trưởng, chẳng hạn, bởi những phát triển công nghệ, những thay đổi về nhu cầu hay thay đổi các cách thức ngoại thương. Những thay đổi này có thể bao gồm cả việc phân phối lại lao động và vốn từ những sản phẩm và khu vực kém cạnh tranh sang những sản phẩm và khu vực mới hoặc những dây chuyền sản xuất khác mà ở đó nền kinh tế có tính cạnh tranh. Theo nghĩa hẹp được Quỹ Tiền tệ quốc tế sử dụng, điều chính có nghĩa là việc áp dụng các chính sách vĩ mô, bao gồm các chính sách tiền tệ, tài khóa và tỷ giá hối đoái để điều chỉnh mức độ hoạt động kinh tế trong nước theo những điều kiện hiện có của nền kinh tế thế giới, với mục đích là điều chỉnh sự mát cân bằng trong cán cân thanh toán và theo đuổi các mục tiêu trong nước như giảm lạm phát. (Nguồn: The Language of Trade - 2001)
Adjustment / Điều Chỉnh
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Adjustment Bond / Trái Phiếu Điều Chỉnh
09-10-2025
Adjustment Bond là trái phiếu điều chỉnh do một công ty phát hành trong giai đoạn tái cơ cấu lại công ty. Trái phiếu điều chỉnh được phát hành cho những người nắm giữ các trái phiếu đang lưu hành trước khi tái cơ cấu.Adjustment Lag / Độ Trễ Điều Chỉnh
09-10-2025
Thời gian cần thiết để một biến, ví dụ như DUNG LƯỢNG VỐN, điều chỉnh theo những thay đổi trong các yếu tố quyết định của nó. (Xem PARTIAL ADJUSTMENT, CAPITAL STOCK ADJUSTMENT PRINCIPLE).Adjustment Process / Quá Trình Điều Chỉnh
09-10-2025
Đây là thuật ngữ chung chỉ các cơ chế điều chỉnh hoạt động trong nền kinh tế thế giới nhằm loại bỏ những mất cân đối trong thanh toán với nước ngoài. Những cơ chế liên quan đến bản vị vàng, chế độ bản vị hối đoái, thừa số ngoại thương, tỷ giá hối đoái thả nổi.Administered Price / Giá Quy Định
09-10-2025
Administered Price là khái niệm dùng để chỉ:1. Giá của hàng hóa dịch vụ do một nhà sản xuất hay một tập đoàn các nhà sản xuất quy định, chứ không phải kết quả của tác động qua lại giữa các lực lượng thị trường.Administrative Cost / Chi Phí Quản Lý Doanh Nghiệp
09-10-2025
Administrative Cost là chi phí quản lý doanh nghiệp (tài khoản 642) - Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh nghiệp gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (Tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,. .
