Thuật Ngữ
Base II / Cơ Sở II
09-10-2025
Mạng xử lý dữ liệu được điều khiển bởi Visa USA thanh toán các giao dịch thẻ tín dụng giữa các ngân hàng thương mại thanh toán thẻ và các công ty phát hành thẻ, để thanh toán tài khoản thẻ hàng ngày giữa các tổ chức thành viên Visa.Xem BASE I.Base I / Cơ Sở I
09-10-2025
Mạng xử lý dữ liệu được điều chỉnh bởi Visa USA cấp phép cho các giao dịch thẻ ngân hàng liên kết với hệ thống thẻ Visa. Cũng xem Base II.Full Amortizing / Khoản vay trả dần đầy đủ
09-10-2025
Khoản vay trong đó các khoản thanh toán vốn gốc định kì để thanh toán hết khoản vay vào ngày đáo hạn mà không phải thanh toán thêm. Ví dụ tiêu biểu là khoản vay lãi suất cố định 30 năm hoặc khoản vay thế chấp với lãi suất điều chỉnh.Basel II
09-10-2025
Khuôn khổ vốn ngân hàng do các ngân hàng trung ương thế giới tài trợ, nhằm thúc đẩy tính thống nhất, làm cho nguồn vốn điều lệ trở nên nhạy với rủi ro hơn, và xúc tiến tăng cường quản lý rủi ro giữa các tổ chức ngân hàng quốc tế lớn. Hiệp định nguồn vốn quốc tế (International Capital Accord), như tên gọi đầy đủ của nó, sẽ có hiệu lực đầy đủ từ tháng 1 năm 2008 đối với các ngân hàng hoạt động tại thị trường quốc tế.Full Recourse / Bảo đảm đầy đủ
09-10-2025
Loại cho vay gián tiếp trong đó một thương gia hoặc một hãng bán các hợp đồng vay cho ngân hàng hoặc công ty tài chính với bảo lãnh vô điều kiện. Hãng chấp nhận toàn bộ trách nhiệm hoàn trả và đồng ý đảm bảo bồi thường ngân hàng nếu bên vay vi phạm.Full Faith And Credit / Tín dụng tin cậy hoàn toàn
09-10-2025
Diễn đạt sự cam kết bởi chính quyền liên bang, địa phương hoặc chính phủ cam kết bằng quyền đánh thuế; cộng với thu nhập không chịu thuế, khi trả vốn gốc và tiền lãi trên chứng khoán nợ hiện hành. Ví dụ, trái phiếu nợ tổng quát được bảo đảm bằng quyền đánh thuế giá trị của chính quyền đô thị phát hành.Basel Committee / Ủy Ban Basel
09-10-2025
Ủy ban liên hiệp các cơ quan giám sát nghiệp vụ ngân hàng tại 12 quốc gia công nghiệp lớn được thành lập năm 1975. Ủy ban Basel xúc tiến các chính sách thống nhất về vốn ngân hàng và giám sát các định chế tài chính.Barren Money / Tiền Cằn Cỗi
09-10-2025
Tiền mặt hay tiền không sinh lãi, như tiền mặt trong hộp ký thác an toàn, hay số dư dự trữ tại ngân hàng dự trữ liên bang. Cũng được gọi là vốn nhàn rỗi (idle funds).Barbell Portfolio / Danh Mục Đầu Tư Cân Đối
09-10-2025
Danh mục đầu tư của các chứng khoán đầu tư, tập trung vào số lượng tài sản bằng trái phiếu hay các chứng khoán khác có kỳ đáo hạn rất dài hay rất ngắn. Đây là hình thức đầu tư công phu hơn so với dạng đầu tư theo kỳ đáo hạn bậc thang (laddering) (việc mua trái phiếu có kỳ đáo hạn khác nhau nhằm kiếm lợi nhuận cao hơn), tuy nhiên nó có thể tạo ra rủi ro thanh toán tiền mặt nếu ngân hàng muốn tái cơ cấu danh mục đầu tư.Freddie Mac / Công ty Thế chấp Cho vay mua nhà Liên bang
09-10-2025
Công ty do chủ đầu tư sở hữu được cấp phép bởi Quốc hội vào năm 1970 để tạo một thị trường thứ cấp cho những khoản vay thế chấp theo quy ước - những khoản vay không được bảo lãnh hoặc bảo đảm bởi cơ quan chính phủ - và khuyến khích việc sở hữu nhà. Freddie Mac mua các khoản vay thế chấp một hoặc nhiều hộ gia đình (gọi là các khoản vay phù hợp) có số vốn gốc không lớn trần khoản vay phù hợp.
