Thuật Ngữ
Structural Deficit / Thâm Hụt Cơ Cấu
09-10-2025
Phần thâm hụt cơ cấu tồn tại dù nền kinh tế toàn dụng nhân lựcStructural Adjustment Loans / Khoản Cho Vay Điều Chỉnh Cơ Cấu
09-10-2025
Khoản cho vay của World Bank thiết kế để tăng cường điều chỉnh cơ cấu ở các nước kém phát triển,bằng các biện pháp hỗ trợ để dỡ bỏ các biện pháp thái quá của chính phủ,đạt được giá nhân tố và sản phẩm phản ánh giá trị khan hiếm,và tăng cường cạnh tranh thị trườngGift Edged Bond / Trái Phiếu Chính Phủ (Có Uy Tín Cao).
09-10-2025
Công cụ vay nợ do chính phủ (thường có uy tín cao) phát hành.Strategic Trade Policies / Chính Sách Thương Mại Chiến Lược
09-10-2025
Các chính sách được thiết kế để đạt thêm lợi ích từ thương mại trong một quốc gia, lớn hơn so với lợi ích có trong thương mại tự doGeneric Competition / Sự Cạnh Tranh Từ Các Loại Sản Phẩm Có Khả Năng Thay Thể Trong Tương Lai (Tiếp Thị).
09-10-2025
Sự canh tranh trong tương lai từ những sản phẩm hay dịch vụ thay thế, do có khả năng đáp ứng cùng một nhu cầu của người tiêu dùngStock Index / Chỉ Số Chứng Khoán
09-10-2025
Số bình quân trọng lượng của giá các chứng khoán thuộc một nhóm cụ thểStatistical Discrimination / Sự Phân Biệt Lý Luận Thống Kê
09-10-2025
Đối xử không công bằng với các nhóm người, do căn cứ trên những chứng cứ thống kê hợp lý; và nhất quán với việc cực đại hóa lợi nhuậnStanding Order / Lệnh Thanh Toán
09-10-2025
Lệnh thanh toán thương trực.một lệnh được chủ tài khoản đưa ra trong đó yêu cầu ngân hàng trả tiền thường xuyên từ tài khoản vãng laic ho một đối tượng thứ ba.số tiền được định trướcGender Gap / Khoảng Cách Giới Tính
09-10-2025
Khoảng cách thống kê giữa các đăc điểm đo được của nam giới và nữ giới, trong các lĩnh vực như thành quả giáo dục, mức lương, sự tham gia lực lượng lao độngGeneral Agreement On Tariff And Trade (GATT) / Hiệp Định Chung Về Thuế Quan Và Thương Mại
09-10-2025
Một hiệp ước được Liên Hợp Quốc thừa nhận nhắm mục tiêu loại bỏ các rà cản thương mại quốc tế giữa các nước thành viên.
