Khoảng cách thống kê giữa các đăc điểm đo được của nam giới và nữ giới, trong các lĩnh vực như thành quả giáo dục, mức lương, sự tham gia lực lượng lao động
Gender Gap / Khoảng Cách Giới Tính
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
General Agreement On Tariff And Trade (GATT) / Hiệp Định Chung Về Thuế Quan Và Thương Mại
09-10-2025
Một hiệp ước được Liên Hợp Quốc thừa nhận nhắm mục tiêu loại bỏ các rà cản thương mại quốc tế giữa các nước thành viên.Stages-Of-Growth Of Development / Mô Hình Phát Triển Gồm Các Giai Đoạn Tăng Trưởng
09-10-2025
Một lý thuyết về phất triển liên kết với sử gia kinh tế Rostow. Theo Rostow để đạt được sự phát tiển, một quốc gia chắc chắn sẽ đi quan năm giai đoạn: (1) Giai đoạn thu nhập đầu người thấp truyền thống và trì trệ (2) Giai đoạn chuyển tiếp (thiết lập các tiến để tăng trưởng) (3) Giai đoạn cất cánh (bắt đầu quá trình tăng trưởng kinh tế) (4) Giai đoạn tiến đến bão hòa (5) Giai đoạn công nghiệp hóa, sản xuất và tiêu thụ đại chúng (Giai…Gatekeeper / Bác Sĩ Kiểm Tra; Người Giám Sát
09-10-2025
Bác sĩ điều trị bệnh tổng quát và giới thiệu bệnh nhân đến các bác sĩ chuyên khoaSolow Neoclassical Growth Model / Mô Hình Tăng Trưởng Tân Cổ Điển Sollow
09-10-2025
Mô hình tăng trưởng có hiệu suất giảm dần với mỗi nhân tố sản xuất, nhưng có hiệu suất quy mô không đổi (constant return to scale). Sự thay đổi công nghệ ngoại sinh tạo ra phần lớn tăng trưởng kinh tế dài hạnGame In Strategic Form / Trò Chơi Theo Dạng Thức Chiến Lược
09-10-2025
Tình huống chiến lược trình bày dạng bảng, các hàng và các cột thể hiện các chiến lược tương ứng của mỗi bên, và kết quả của các bên thể hiện ở các ô (cells) tương ứng.
