Thuật ngữ này mô tả những giả thuyết được đặt ra trong quá trình nghiên cứu và được chấp nhận làm nền tảng căn bản để một nghiên cứu hình thành và phát triển.
Working Hypothesis / Giả Thuyết Cơ Sở
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Working Capital Loan / Khoản Cho Vay Vốn Lưu Động
09-10-2025
Khoản cho vay kinh doanh ngắn hạn cung cấp tài chính để mua tài sản tạo ra thu nhập, chủ yếu là hàng tồn kho. Khoản vay vốn lưu động thường được viết với các điều khoản cho vay yêu cầu thanh toán đầy đủ trong một thời kỳ cụ thể: 60 - 90 ngày từ ngày vốn này được ứng trước.Working Capital / Vốn Lưu Động; Vốn Hoạt Động
09-10-2025
1. Tài sản lưu động của một tổ chức, đặc biệt là tiền mặt, các khoản phải thu, và hàng tồn kho.Without Recourse / Miễn Truy Đòi
09-10-2025
Chung: cụm từ này có nghĩa rằng rủi ro tín dụng hoặc rủi ro không thanh toán, được chấp nhận bởi bên mua thay vì bên bán của một giấy nợ, hoặc người nắm giữ công cụ khả nhượng. Trong luật công cụ khả nhượng, người chứng nhận chi phiếu hoặc hối phiếu không thể chịu trách nhiệm thanh toán cho người nắm giữ tiếp theo, trong trường hợp người chi trả hoặc người phát hối phiếu (maker or drawer) không trả, nếu sự chứng nhận chứa cụm từ…Without / Không Kèm
09-10-2025
Thành ngữ thể hiện thị trường có đặc điểm là sự vắng mặt của giá chào mua hoặc giá chào bán, thể hiện thị trường một chiều. Nếu XYZ ở mức $50 là giá chào mua và không có giá chào bán thì giá niêm yết là 50$ without.Withdrawal / Rút Tiền
09-10-2025
1. Lấy tiền ra khỏi tài khoản tiền gửi bằng cách viết chi phiếu, hối phiếu hoặc biên lai rút tiền trong trường hợp tiền gửi có kỳ hạn hoặc tiền gửi tiết kiệm.
