Số dư khoản cho vay hiện tại hoặc tiền mặt ứng trước đến hạn phải trả. Nó có thể là số dư hiện tại trên khoảng cho vay tài khoản thẻ tín dụng hoặc số dư có hạn, bao gốm chi phí trễ hạn, nếu không thanh toán. Số dư chưa thanh toán trên 30 ngày có thể được báo cáo như nợ quá hạn đến Cục tín dụng.
Unpaid Balance / Số Dư Chưa Thanh Toán
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Bank Failure / Phá Sản Ngân Hàng
09-10-2025
Việc đóng cửa ngân hàng mất khả năng thanh toán bởi cơ quan cấp phép. Chỉ Ủy viên Hội đồng Ngân hàng tiểu ban, cơ quan điều tiết ngân hàng được cấp phép bởi tiểu bang, hay kiểm toán trưởng tiền tệ, người điều phối các ngân hàng quốc gia, có thể quyết định đóng cửa một ngân hàng.Forward Spread / Chênh lệch hợp đồng kì hạn
09-10-2025
Mức chênh lệch giá giữa giá giao ngay và lãi suất kì hạn một tháng. Thí dụ lãi suất giao ngay là $1=1.6510DM, và là suất kì hạn một tháng là $1=1.6460.Forward Premium / Phí hợp đồng kì hạn
09-10-2025
Giá để giao một loại tiền hoặc một công cụ tài chính trong tương lai cao hơn giá giao ngay. Một nhà giao dịch báo $1.7110 và $1.7120 (giá chào mua và giá chào bán) cho bảng Anh và phí giao kì hạn sáu tháng là 0.0025 và 0.0030, theo thứ tự, các giá đấu thầu và giá chào bán sẽ được điều chỉnh thành $1.7135 và $1.7150.Xem FORWARD DISCOUNT.Forward Forward / Hai vị thế đối nghịch trong tương lai
09-10-2025
Hợp đồng thị trường tương lai, theo đó doanh nghiệp thực hiện hai vị trí tương lai khác nhau tại hai vị trí đối nghịch của thị trường. Ví dụ, mua đô la ba tháng và đồng thời bán đô la sáu tháng trong thị trường ngoại hối.Forward Exchange Rate / Tỷ giá hối đoái kì hạn
09-10-2025
Mức giá niêm yết cho việc giao đồng tiền sau ngày giao ngay (SPOT), hoặc giao trong hai ngày làm việc. Mức giá kì hạn có thể được niêm yết với chiết khấu (chiết khấu kì hạn) hoặc với khoản phí (phí hợp đồng kì hạn), phụ thuộc vào lãi suất, nhu cầu thị trường và..hoặc giao dịch tương lai trực tiếp mà không phải mua hoặc bán bù trừ trong thị trường giao ngay.
