Tăng hàng tồn kho do các đơn đặt hàng dự tính không thành hiện thực.
Unintended Inventory Investment / Đầu Tư Vào Tồn Kho Ngoài Dự Kiến
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Unintended Inventory Disinvestment / Giảm Đầu Tư Vào Tồn Kho Không Dự Kiến
09-10-2025
Giảm hàng tồn kho do mức bán hàng tăng lên không dự tính trước hay do giảm sút trong sản xuất.Price Support Scheme / Kế Hoạch Trợ Giá
09-10-2025
Price Support Scheme là một phương pháp nâng giá một hàng hoá trên thị trường một cách giả tạo.Unido Guidelines / Các Hướng Dẫn Của Unido
09-10-2025
Một kỹ thuật thẩm định dự án ở các nước đang phát triển và là một phiên bản của phương pháp LITTLE-MIRRLEES.Price Taker / Người Chấp Nhận Giá
09-10-2025
Một đơn vị kinh tế có quy mô hoạt động không đáng kể so với quy mô của thị trường cho nên hoạt động của đơn vị ấy không gây ảnh hưởng gì đến giá thị trường thịnh hành.Unanticipated Inflation / Lạm Phát Không Được Lường Trước
09-10-2025
Là phần lạm phát có thật mà con người không dự kiến; trong thức tế trừ đi lạm phát kỳ vọng.
