1. Quyền sở hữu không hạn chế đối với tài sản của một công ty hay một liên doanh, như trong tài sản sở hữu kết hợp hay sở hữu chung. Mỗi chủ sở hữu có trái quyền đối với toàn bộ tài sản cơ sở. Xem JOINT TENANTS WITH RIGHT SURVIVORSHIP. 2. Thuật ngữ của thị trường thứ cấp về quyền sở hữu trong các khoản cho vay toàn bộ được miễn truy đòi từ người cầm cố ban đầu, chứng chỉ qua trung gian cầm cố, hoặc trái phiếu được bảo lãnh bằng cầm cố như nợ cầm cố bảo đảm.
Undivided Interest / Tiền Lãi Chưa Chia
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Collateralized Bond Obligation (CBO) / Nợ Trái Phiếu Có Thể Thế Chấp
09-10-2025
Chứng khoán đa lớp được bảo đảm bởi một tập các trái phiếu công ty. Chứng khoán CBO giống như nợ cầm cố có thế chấp, nhưng được chia thành nhiều lớp khác nhau, gọi là đợt phát hành trái phiếu, tùy vào chất lượng tín dụng.Underwriting Spread / Chênh Lệch Bảo Lãnh
09-10-2025
Mức chênh lệch số tiền được trả bởi nhóm bảo lãnh phát hành trong phát hành chứng khoán mới, và giá mà chứng khoán được chào bán cho công chúng. Đó là lợi nhuận biên gộp của bên bảo lãnh, thường được thể hiện bằng số điểm trên một đơn vị bán (trái phiếu hoặc cổ phiếu).Collateralize / Thế Chấp Tài Sản
09-10-2025
Để đảm bảo một phần hay tất cả khoản nợ bằng tài sản thế chấp.Xem ASSIGNMENT; HYPOTHECATION.Underwriting Group / Tập Đoàn Bảo Lãnh Phát Hành
09-10-2025
Hiệp hội các ngân hàng thương mại và các ngân hàng đầu tư mua đợt chứng khoán mới, thường bán lại ngay cho nhà đầu tư thông qua chào bán đại chúng. Còn được gọi là tập đoàn bảo lãnh.Collar / Hai Bên Đều Nhau, Tương Xứng
09-10-2025
Bảo đảm tiền lãi hai bên, bảo vệ cả người vay lẫn người cho vay. Nó bao gồm mức sàn và mức trần lãi suất.
