1. Chuyển tiền từ một tài khoản này sang một tài khoản khác, như từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiết kiệm. 2. Thanh toán bằng điện tử từ một ngân hàng này sang một ngân hàng khác, thông qua hệ thồng Trung tâm Thanh toán bù trừ tự động. 3. Thanh toán khoản dollar lớn từ một ngân hàng này sang một ngân hàng khác thông qua vô tuyến FED (FED wire) hoặc hệ thống Thanh toán bù trừ Liên ngân hàng tại New York. 4. Chuyển nhượng bất động sản từ bên mua sang bên bán diễn ra khi kết thúc cầm cố. 5. Điều khoản trong thư tín dụng cho phép người thụ hưởng tiến hành chuyển tín dụng dành cho bên thứ ba (bên thụ hưởng thứ cấp). Bên thụ hưởng thứ cấp buộc trình hối chiếu cho ngân hàng tư vấn hoặc thanh toán để nhận thanh toán. 6. Di chuyển cổ phiếu, trái phiếu hoặc chứng khoán khác từ một chủ sở hữu sang một chủ sở hữu khác, và ghi nhận sự thay đổi quyền sở hữu trên chứng từ đăng ký. 7. Việc đảm nhận một cầm cố bởi người vay mới.
Transfer / Chuyển Khoản, Chuyển Qua
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Secured Electronic Transaction (SET) / Giao Dịch Điện Tử Bảo Mật
09-10-2025
Thể thức thanh toán được đảm bảo bởi Mastercard và Visa và bởi hầu hết tất cả những người tham gia trong ngành thương mại điện tử, tạo thuận lợi cho việc truyền thông tin thanh toán thẻ tín dụng an toàn qua Internet và các mạng lưới khác. Một tiêu chuẩn ngành mở rộng, SET phong tỏa các chi tiết thẻ tín dụng, từ chối các thương nhân tiếp cận thông tin thẻ tín dụng của khách hàng.Mortgage-Backed Bond / Trái Phiếu Đảm Bảo Bằng Cầm Cố.
09-10-2025
Trái phiếu được bảo lãnh bằng cầm cố và phải trả từ các quỹ chung bên phát hành. Bởi vì giá trị thị trường của tài khoản cầm cố phải vượt trên vốn gốc trái phiếu đang lưu hành, nên có thể yêu cầu cầm cố bổ sung, nếu giá trị thị trường tài sản cầm cố cơ sở giảm xuống.Adverse Action / Hành Động Bất Lợi
09-10-2025
Ngôn ngữ dùng trong tín dụng khách hàng về việc từ chối yêu cầu tín dụng cho vay của khách hàng. Theo Luật Tin dụng Công bằng (Mỹ), các tổ chức cho vay khi từ chối yêu cầu tín dụng của khách hàng phải đưa ra những lý do chính đáng cho khách hàng.Advance Committment / Cam Kết Trước
09-10-2025
Cam kết hay thỏa thuận bằng văn bản nhằm đề ra một vài hành động trong tương lai. Thí dụ phổ biến nhất là cam kết hợp đồng mà định chế tài chính lập ra để cho người cho vay một khoản vay, vào một ngày nào đó trong tương lai dựa trên các điều khoản đã thỏa thuận trước, ví dụ.Secured Creditor / Chủ Nợ Được Bảo Đảm
09-10-2025
Bên nắm giữ hình thức thế chấp hay trái quyền nào đó với tài sản. Người cho vay cầm cố nắm giữ quyền đảm bảo trong nhà ở của người vay.
