Một người với một mối quan hệ trực tiếp đến một ngân hàng phát hành công cụ ngân hàng được chiết khấu, mà sau đó công cụ ngân hàng sẽ được bán cho “người cam kết mua ngay” đã được xác định trước ở một mức giá cao hơn.
Trader
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Trade Program / Chương Trình Giao Dịch
09-10-2025
Một từ đồng nghĩa với thuật ngữ “chương trình giao dịch giành riêng”, cụm từ này thường được sử dụng thay thế bởi các Broker trong kinh doanh.Tabletop / Gặp Mặt Trên Bàn
09-10-2025
Một thuật ngữ chỉ một cuộc gặp gỡ mặt đối mặt giữa một người mua/nhà đầu tư, và người bán/Trader.SWIFT / SWIFT
09-10-2025
Một hệ thống thông tin liên lạc giữa các ngân hàng, cho phép chủ tài khoản khóa, chuyển khoản, hoặc chuyển nhượng tài sản theo yêu cầu của họ. Ví dụ như các SWIFT MT 100, MT 103, MT 760, MT 799.Xem SOCIETY FOR WORLD-WIDE INTERBANK FINANCIAL TELECOMMUNICATION (SWIFT)Slightly Seasoned / Mới Được Giao Dịch
09-10-2025
Một công cụ ngân hàng vừa mới được giao dịch, có nhiều hơn một chủ sở hữu trong khoảng thời gian đã tồn tại của nó trước khi đáo hạn. Nó thường là một công cụ ngân hàng được chiết khấu vừa phải, được bán ra tại mức giá 70-85% mệnh giá.Signatory / Người Ký Hợp Pháp
09-10-2025
Một cá nhân đại diện hợp pháp cho tài sản / dịch vụ của thực thể khác, người khác, hay của chính họ, bằng cách thực hiện tất cả các thỏa thuận theo hợp đồng và các nghĩa vụ liên quan.
