Tòa SA5 Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline / Zalo: 0966.246.800
Email: letam.calico@gmail.com
Dẫn đường: Đến Goolge Map

Total Revenue (Micro Econ) / Tổng Doanh Thu (Kinh Tế Vi Mô).

Thuật Ngữ 09-10-2025

Tổng doanh thu của từng kỳ cho trước. Ở Anh dùng là “turnover”. Tổng doanh thu bằng giá của sản phẩm nhân với số đơn vị bán được

Chia sẻ bài viết

Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ

Total Net Benefit / Tổng Lợi Ích Ròng

Total Net Benefit / Tổng Lợi Ích Ròng

09-10-2025

Tổng cộng lợi ích ròng của toàn bộ người tiêu thụ và/hay nhà sản xuất do các can thiệp của chính sách vào môi trường. Tổng quát tính bằng tổng lợi ích trừ tổng chi phí
Total Factor Productivity / Năng Suất Nhân Tố Tổng Hợp (Sản Xuất).

Total Factor Productivity / Năng Suất Nhân Tố Tổng Hợp (Sản Xuất).

09-10-2025

Phần gia tăng năng suất không thể giải thích bỡi những gia tăng đo được của các lượng nhập xuất (vốn, lao động). Tổng giá trị tính bằng tiền của mọi đơn vị đầu ra với mỗi nhân tố sản xuất (Factor of production) trong nền kinh tế, là số đo về năng suất bình quân (Average productivity) của toàn bộ các nhân tố sử dụng trong nên kinh tế.
Total Expenditure Rules / Quy Tắc Tổng Chi Tiêu

Total Expenditure Rules / Quy Tắc Tổng Chi Tiêu

09-10-2025

Nếu giá vầ số lượng chi tiêu biến thiên theo cùng hướng, thì cầu không đàn hồi; nếu chúng biến thiên ngược chiều thì cầu luôn đàn hồi
Total Benefit / Tổn Lợi Ích

Total Benefit / Tổn Lợi Ích

09-10-2025

Lợi ích đem đến bởi toàn bộ các đơn vị sản phẩm đã bán
Low-Income Countries (LICs) / Các Quốc Gia Thu Nhập Thấp (LICS)

Low-Income Countries (LICs) / Các Quốc Gia Thu Nhập Thấp (LICS)

09-10-2025

Các quốc gia có thu nhập quốc gia bình quân đầu người dưới 753 USD vào năm 2000.
Hỗ trợ trực tuyến