Trái ngược với Chính sách tiền lệ dễ dàng, khi đó cơ quan tiền tệ trung ương, ví dụ Cục dự trữ Liên Bang, tìm kiếm các biện pháp giới hạn tín dụng và tăng tỉ lệ lãi suất.Một loạt các hành động được bảo đảm thực hiện bởi ngân hàng Trung ương của một quốc gia nhằm mục đích thắt chặt chi tiêu của một nền kinh tế khi nó có xu hướng đang tăng trưởng quá nhanhh, hoặc để kiềm chế lạm phát khi lạm phát cũng tăng cao ở tốc độ quá nhanh, vượt xa mức lạm phát dự kiến. Các Ngân hàng Trung ương thường thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách tăng lãi suất ngắn hạn (ví dụ như lãi suất chiết khấu). Cách này sẽ làm gia tăng chi phí đi vay tiền, do đó việc vay tiền lúc này sẽ kém hấp hẫn hơn. Khi đó các chủ thể cần vốn trong nền kinh tế sẽ tự động xem xét lại, thắt chặt hơn trong chi tiêu, phân bổ nguồn vốn. Trong suốt thời kỳ thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt, Ngân hàng Trung ương cũng có thể bán trái phiếu chính phủ ra thị trường mở để thu tiền về. Một chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ được ngân hàng Trung ương xem xét thực hiện trong giai đoạn nền kinh tế tăng trưởng quá mạnh.
Tight Monetary Policy / Chính Sách Tiền Tệ Thắt Chặt
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Promissory Note / Notes Payable / Chứng Từ Nhận Nợ / Hối Phiếu Nhận Nợ
09-10-2025
Là một văn bản quy định chi tiết các điều khoản cam kết vô điều kiện của một bên (người làm ra chứng từ) để trả một khoản tiền cho bên kia. Nghĩa vụ này có thể phát sinh từ việc trả lại một khoản vay hoặc một hình thức khác của nợ.Tier 2 Capital / Supplementary Capital / Vốn Cấp Hai
09-10-2025
Vốn cấp 2 là thước đo tiềm lực tài chính của một ngân hàng liên quan đến các dạng nguồn lực tài chính có độ tin cậy ở hàng thứ hai (sau vốn cấp 1), xét từ quan điểm của cơ quan quản lý ngành ngân hàng. Các dạng nguồn lực tài chính này được tiêu chuẩn hóa rất rõ ràng trong Basel I và không có gì thay đổi trong Basel II.So với vốn cấp 1, vốn cấp 2 được coi là có độ tin cậy, an toàn thấp hơn.Property / Tài Sản; Quyền Sở Hữu Tài Sản
09-10-2025
Tài sản là những thứ thuộc về quyền sở hữu của một người hoặc một nhóm người. Tài sản bao gồm bất động sản, động sản và quyền sở hữu tài sản trí tuệ.Quyền sở hữu tài sản cho phép người sở hữu có thể từ bỏ, chuyển giao quyền sở hữu tài sản đó cho người khác, hoặc cách li người khác không cho sử dụng tài sản đó.Tier 1 Capital/ Core Capital / Vốn Cấp Một/ Vốn Nòng Cốt
09-10-2025
Vốn cấp 1 là thước đo chủ yếu đánh giá sức mạnh, tiềm lực tài chính của một ngân hàng từ quan điểm của cơ quan quản lý, được định nghĩa trong Basel.Vốn cấp 1 bao gồm các loại nguồn lực tài chính có độ tin cậy cao nhất và có tính thanh khoản tốt nhất, ở chủ yếu đề cập đến vốn cổ đông. Các ví dụ về vốn cấp 1 có thể kể đến: cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi không hoàn lại và không tích luỹ, lợi nhuận giữ lại.Theo nghĩa này, vốn cấp 1 không hoàn toàn giống nhưng có liên quan mật thiết đến khái niệm…Property Rights / Các Quyền Sở Hữu Tài Sản
09-10-2025
Những quyền này nói đến việc cho phép sử dụng tài nguyên, hàng hoá và dịch vụ.
