Thanh toán đã được thực hiện và ký gửi trong tài khoản của ai đó khác với người thanh toán ban đầu hoặc người nhận khoản thanh toán ban đầu. Những thanh toán này có thể là chi phiếu của bên thứ ba được chuyển bằng ký hậu, với các chỉ thị qua lời nói hoặc bằng văn bản cho một ngân hàng để thanh toán hóa đơn của khách hàng, hoặc khoản thanh toán điện tử.Xem TELEPHONE BILL PAYMENT.
Third Party Transfer / Chuyển Nhượng Bên Thứ Ba
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Income Statement / Báo Cáo Thu Nhập
09-10-2025
Báo cáo lời - lỗ ghi chi tiết những hoạt động tài chính của công ty trong một thời kỳ cụ thể, bao gồm lợi nhuận hoặc thua lỗ thuần trong một thời kỳ xem xét. Nó thường đi kèm với bảng cân đối kế toán vào cuối thời kỳ đó.Account Activity / Theo Dõi Hoạt Động Các Tài Khoản (Kế Toán)
09-10-2025
Account Activity là một thuật ngữ ngân hàng liên quan đến bất kì hoạt động mà tạo ra nợ hoặc có trong tài khoản. Trong tài khoản ngân hàng, tài khoản này bao gồm những hoạt động gửi tiền và rút tiền.Account Activity / Hoạt Động Của Tài Khoản
09-10-2025
Số tiền gửi rút ra, tín dụng có lãi của các số dư tiền gửi, và các khoản phí dịch vụ theo tìa khoản séc hay tài khoản tiết kiệm trong một thời hạn cụ thể. Tất cả các hoạt động này được tổng hợp trên báo cáo tài khoản.Xem ACCOUNT STATEMENT.Belt And Suspenders / Quá Đa Nghi
09-10-2025
Thành ngữ tiếng lóng chỉ người cho vay quá cẩn trọng, là người chịu trách nhiệm bảo lãnh thế chấp cộng với cá nhân từ người vay. Nó cũng đề cập đến người cho vay theo dõi các hợp đồng về tiền vay trong thư, nêu rằng "một khi đã nghi ngờ, hãy báo cáo" nghĩa là quyền giữ thế chấp mới được lập hồ sơ vào lúc có cơ hội gần nhất.Account / Tài Khoản
09-10-2025
Mối quan hệ hợp đồng giữa hai bên liên quan với việc trao đổi tiền vào một ngày hẹn sau đó, như giữa bên mua và bên bán, hay một thỏa ước bởi một bên giữ tiền theo sự giao phó của bên kia. Tài khoản cũng là bản ghi chép các giao dịch được cập nhật liên tục, tính ra số dư hiện thời, hay số dư có sẵn.
