Bộ phận dịch vụ và thương mại của một nền kinh tế. Thí dụ về các dịc vụ bao gồm bảo trì và sửa chữa hàng hóa vốn (tài sản đầu tư), quản trị công, chăm sóc y tế, vận tải và truyền thông, tài chính và giáo dục
Tertiary Industrial Sector / Khu Vực Ngành Cấp Ba
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Workfare / Thực Phẩm Cho Việc Làm
09-10-2025
Một chương trình giảm nghèo đòi hỏi các lợi ích của chương trình được tro đổi lấy đang lợi ích (đóng góp) nào đó, như Chương trình thực phẩm cho Việc Làm, Thuật ngữ WORKFARE được dùng để tương phản với WELFARE, cung ứng lợi ích không đòi hỏi làm việc.Workfare / Thực Phẩm Cho Việc Làm
09-10-2025
Một chương trình giảm nghèo đòi hỏi các lợi ích của chương trình được tro đổi lấy đang lợi ích (đóng góp) nào đó, như Chương trình thực phẩm cho Việc Làm, Thuật ngữ WORKFARE được dùng để tương phản với WELFARE, cung ứng lợi ích không đòi hỏi làm việc.World Trade Organization / Tổ Chức Thương Mại Thế Giới (WTO)
09-10-2025
Tổ chức Thương mại Thế giới, một tổ chức làm trọng tài cho các tranh cãi về thương mại. cơ quan có trụ sở ở Geneva.Earmarked Funds / Quỹ Có Mục Đích Sử Dụng Riêng.
09-10-2025
Các loại quỹ được dành riêng cho một chương trình hay mục tiêu đặc biệt. doanh thu được sử dụng theo luật.Technology Transfer (Law) / Chuyển Giao Công Nghệ (Luật)
09-10-2025
Hình thức mua và bán công nghệ trên cơ sở một hợp đồng chuyển giao một công nghệ được ký kết theo những quy định của luật. Người bán có nghĩa vụ chuyển giao toàn bộ kiến thức về công nghệ đó, hay cung cấp máy móc thiết bị, dịch vụ, đào tạo,… đi kèm với công nghệ này cho người mua.
