(không có thừa để xuất khẩu). Nông nghiệp tự cung tự cấp: Nông nghiệp trong đó sản xuất nông sản, nuôi gia súc và các hoạt động khác được tiến hành chủ yếu để tiêu thụ, đặc trưng bởi năng suất thấp, rủi ro và sự bất trắc. Xem thêm SUBSISTENCE ECONOMY
Subsistence Farming / (Nền) Nông Nghiệp Tự Túc; Nông Nghiệp Sinh Tồn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Subsistence Economy / (Nền) Kinh Tế (Chỉ Đủ) Sinh Tồn; Kinh Tế Tự Cấp (Không Có Thừa Để Sản Xuất)
09-10-2025
Nền kinh tế sản xuất chủ yếu dành cho tiêu thụ cá nhân và tiêu chuẩn sống, chỉ gồm những nhu cầu thiết yếu cơ bản của cuộc sống- thực phẩm, nơi ở và quần áo. Xem thêm SUBSISTENCE FARMINGGlobal Public Goods / Hàng Hóa Công Toàn Cầu
09-10-2025
Hàng hóa có lợi ích (hay chi phí) ngang qua biên giới các quốc gia, các thế hệ và các nhóm dân cư, như sự hủy hoại tầng Ozone và phát thải khí nhà kínhSubcontractor(Sub-Contractor) (Law) / Nhà Thầu Phụ(Luật)
09-10-2025
Một tổ chức hay cá nhân cung cấp dịch vụ cho một nhà thầu hoặc thực hiện một phần công việc của nhà thầuSubcontracting (Sub-Contracting) / Thầu Phụ
09-10-2025
Bỏ thầu phụ là khi một nhà sản xuất hợp đồng với một nhà cung cấp bên ngoài,để sản xuất một linh kiện một quy trình hay một sản phẩm theo yêu cầu kĩ thuật của nhà sản xuất. Nhà sản xuất có thể cung cấp nguyên liệu được sử dụng hay chỉ định loại nguyên liệu nhà thầu phụ cần mua,và kiểm soát luôn cả quy trình sản xuấtGlobal Factory / Nhà Máy Toàn Cầu
09-10-2025
Cơ sở sản xuất có các hoạt động được phân bổ qua một số quốc gia để đạt lợi thế chênh lệch giá
