Một mô hình về thị trường bao gồm hai hãng do Stackelberg đưa ra. Nó là sự mở rộng của mô hình độc quyên song phương COURNOT có kết hợp ý tưởng của một nhà độc quyền song phương "già dặn" công nhận rằng đối thủ cạnh tranh hành động theo những giả định Cournot.
Stackelberg's Duopoly Model / Mô Hình Lưỡng Độc Quyền Của Stackelberg
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Stabilization Function / Chức Năng Ổn Định Hoá
09-10-2025
Vai trò của chính phủ trong việc sử dụng các CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ nhằm duy trì một mức hoạt động kinh tế cao và đều đặn.Stabilization / Sự Ổn Định Hoá
09-10-2025
Một phương pháp chuẩn tắc nghiên cứu sự biến động trong mức độ hoạt động kinh tế.Stability / Sự Ổn Định
09-10-2025
Thông thường được dùng trong ngữ cảnh hệ thống CÂN BẰNG TỔNG THỂ hay TỪNG PHẦN để chỉ mức độ mà giá hoặc bộ giá tại mức CÂN BẰNG sẽ được đảm bảo bất kể có "cú sốc" nào xảy ra đến đối với hệ thống mà tạm thời làm cho giá cả chuyển động ra xa mức cân bằng.St. Louis Model / Mô Hình St. Louis
09-10-2025
Một mô hình kinh tế lượng tuyến tính nhỏ của nền kinh tế Mỹ được đưa ra tại Ngân hàng dự trữ Liên bang ở St.Louis để chống lại xu hướng dùng các mô hình phi tuyến tính và lớn hơn được đưa ra ở các nơi khác từ mô hình ban đầu về nền kinh tế Mỹ của Tinbergen và Klein-Goldberger.SSE Indices / Hệ Thống Chỉ Số SSE - Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thượng Hải
09-10-2025
Các chỉ số SSE là một công cụ chỉ dẫn dựa vào thống kê có căn cứ xác thực được chấp nhận bởi các nhà đầu tư trong nước và quốc tế, đánh giá hoạt động của thị trường chứng khoánTrung Quốc, được biên soạn và công bố bởi Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải. Các chỉ số SSE là chỉ số dựa trên giá chứng khoán, bao gồm chỉ số SSE 180, chỉ số SSE 50, chỉ số cổ tức SSE, chỉ số SSE Composite mới, chỉ số SSE Composite, những chỉ số cho từng ngành, chỉ số quỹ SSE, chỉ số trái phiếu chính phủ SSE, và chỉ số…
