Khoản vay hay công cụ tín dụng có kỳ đáo hạn một năm hay ngắn hơn. Thoả thuận tín dụng được mở rộng cho ngân hàng cầm cố, nhằm tài trợ dự trữ các khoản vay bao gồm hạn mức tín dụng ngắn hạn từ ngân hàng thương mại, được gọi là hạn mức tín dụng dự trữ, thương phiếu được phát hành bởi ngân hàng cầm cố, được biết đến như Tín phiếu uỷ thác thế chấp.
Short-term Financing / Tài Trợ Ngắn Hạn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Default / Không Thanh Toán
09-10-2025
Không đáp ứng nghĩa vụ theo hợp đồng, như người vay không hoàn trả khoản vay hoặc thanh toán tiền lãi cho người nắm giữ trái phiếu. Không thanh toán dẫn đến việc người cầm giấy nợ hoặc người giữ trái phiếu thế chấp, quyền và sự truy đòi theo khế ước thế chấp, để cấu thành vụ kiện tịch thu tài sản thế chấp hoặc rút ngắn ngày đáo hạn.Defalcation / Biển Thủ
09-10-2025
Làm sai lệch các loại quỹ tín thác của người được ủy thác. Thường được dùng cho công chức hoặc viên chức công ty.Xem EMBEZZLEMENT.Deep Discount / Chiết Khấu Cao
09-10-2025
Kinh doanh trái phiếu ở mức giá dưới 80% của mệnh giá. Điều này thường xảy ra khi tiền lãi chứng khoán thấp hơn nhiều so với lãi suất thị trường hiện tại hoặc chất lượng tín dụng của chứng khoán kém.Deed Of Trust / Chứng Từ Ủy Thác
09-10-2025
Hồ sơ pháp lý được sử dụng trong một số tiểu bang thay cho tài sản thế chấp. Quyền sở hữu đối với tài sản thế chấp chuyển từ bên bán cho bên nhận ủy thác, người sẽ nhận tài sản thế chấp cho đến khi thanh toán đầy đủ khoản vay thế chấp.Decision Tree / Cây Quyết Định
09-10-2025
1. Sơ đồ trong phân tích tài chính thể hiện mối tương tác của những tỷ số tài chính, và một tỷ số ảnh hưởng đến tỷ số khác như thế nào, cho phép nhà phân tích tài chính hoặc người kiểm tra ngân hàng, xem xét mối quan hệ nguyên nhân và kết quả trong những tỷ số khác nhau.2.
