Trong kế toán, chi phí bán hàng là chi phí phát sinh trong quá trình bán hàng hay để bán được hàng (chi phí quảng cáo, trả hoa hồng bán hàng...) hoặc chi phí phân phối. Chi phí bán hàng là một trong những dạng của chi phí hoạt động và là chi phí phải chi thường xuyên.
Selling Expenses / Chi Phí Bán Hàng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Fungible / Có Thể Chuyến Đổi
09-10-2025
Công cụ tài chính tương đương về giá trị với các công cụ khác, và dễ dàng chuyển đổi hoặc thay thế. Hối phiếu bằng đồng đô la được vay sẽ có cùng giá trị với đồng đô la thanh toán lại.Explanatory Variable / Biến Giải Thích
09-10-2025
Là biến số đóng vai trò trong việc "giải thích" sự biến đổi của một biến độc lập trong phân tích hồi quy, biến số giải thích xuất hiện bên phải của phương trình hồi quy.Fungibility / Tương Đương Như Nhau
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng khi có cùng giá trị hay chất lượng. Một chứng khoán tự do chuyển đổi với một loại chứng khoán khác và có thể dùng thay cho chứng khoán đã được mua bán thì chứng khoán có được xem là chứng khoán tương đương.Funds Transfer / Luân Chuyển Vốn, Quỹ, Chuyển Khoản
09-10-2025
1. Luân chuyển vốn giữa các tài khoản hoặc đến tài khoản của một bên thứ ba trong cùng một định chế tài chính, còn được gọi là chuyển sổ sách.2.Ex-Pit Transaction / Mua Bán Không Chính Thức - Mua Bán Ngoài Thị Trường
09-10-2025
Thuật ngữ này được dùng trong trường hợp mua bán hợp đồng hàng hoá ngoài hiện trường mua bán của thị trường nơi hàng hoá thường được mua bán, và có những thời hạn đã ấn định.
