Thẻ tín dụng ngân hàng giúp các chủ thẻ hưởng chiết khấu hay giảm giá dựa trên việc sử dụng thẻ. Các chủ thẻ hưởng một số “điểm” nhất định với mỗi dollar tiền mua hàng được tính vào tài khoản thẻ tín dụng thưởng; khoản giảm giá tích lũy có thể được áp dụng để trả tiền vay ngân hàng hay trao đổi lấy các dịch vụ, hàng hóa, phiếu tặng quà, du lịch hay tiền mặt. Cũng được gọi là thẻ giảm giá (rebate card)
Reward Card / Thẻ Thường
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Revolving Underwriting Facility (RUF) / Phương Tiện Bảo Lãnh Tuần Hoàn
09-10-2025
Phương tiện tín phiếu châu Âu (Euronote) trung hạn, thông thường giữa các kỳ đáo hạn ba và bảy năm, đảm bảo doanh số hải ngoại của các phiếu nợ ngắn hạn (tín phiếu châu Âu) được phát hành bởi người vay bằng hay dưới lãi suất xác định trước. Phần tín dụng tuần hoàn của RUF thường được thực hiện thông qua một ngân hàng duy nhất, được biết như đơn vị của thỏa thuận.Revolver / Người Chi Trả Tuần Tự
09-10-2025
Người nắm giữ thẻ trong kế hoạch tín dụng ngân hàng phải trả hết vốn gốc trên số dư hiện tại và tiền lãi, trong một só tháng. Ngược với Không chi trả tuần tự.- Revolving Credit / Tín Dụng Tuần HoànHạn mức tín dụng được mở rộng cho công ty; tiện ích tín dụng này thì thích hợp cho một thời kỳ đã định, nhưng không có lịch thanh toán cố định.Revocable Trusts / Ủy Thác Có Thể Hủy Bỏ
09-10-2025
Bản thỏa thuận cung cấp việc chuyển giao tài sản cho người thừa kế, có thể được thay đổi hay được thu hồi bất cứ lúc nào trong suốt cuộc đời người chuyển nhượng. Thuế tài sản được trả khi người chuyển nhượng qua đời, nhưng tài sản không cần phải chứng thực.Revocable Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Có Thể Hủy Bỏ
09-10-2025
Revocable Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Có Thể Hủy BỏXem LETTER OF CREDITReverse Swap / Hợp Đồng Hoán Đổi Đảo Ngược
09-10-2025
Giao dịch trên thị trường hợp đồng hoán đổi cấp hai. Một hợp đồng hoán đổi ngược lại bù trừ lãi suất hay rủi ro tiền tệ đối với một hợp đồng hoán đổi hiện tại.
