Là một hãng tiêu biểu cho một ngành hay một khu vực của nền kinh tế đang được phân tích.
Representative Firm / Hãng Đại Diện
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Replacement Ratio / Tỷ Số Thay Thế
09-10-2025
Là tỷ số giữa tổng thu nhập ròng (thu nhập cộng với phúc lợi đã trừ thuế và tiền nhà ở, cho phép hoàn trả lại tiền thuê) khi thất nghiệp và tổng thu nhập thuần khi đang làm việc.Replacement Investment / Đầu Tư Thay Thế
09-10-2025
Là khoản tiền cần thiết để thay thế phần vốn đầu tư cơ bản đã được sử dụng hết trong quá trình sản xuất.Replacement Cost Accounting / Hạch Toán Chi Phí Thay Thế
09-10-2025
Là một phương pháp kế toán có điều chỉnh theo những thay đổi về giá cả bằng cách tính lợi nhuận như là khoản chênh lệch giữa giá bán một mặt hàng và chi phí thay thế của nó tại thời điểm bán hàng.Emoluments / Khoản Thù Lao; Thù Lao Ngoài Lương Chính
09-10-2025
Được định nghĩa là một phần tiền lương của ban quản lý và các lợi ích PHI TIỀN TỆ mà lợi ích này không phải là một phần giá cung cấp của doanh nghiệp (lương chính).Emissions Trading / Mua Bán Giấy Phép Khí Thải
09-10-2025
Là một kế hoạch nhằm tạo ra nguồn động viên để các quốc gia và các ngành công nghiệp giảm bớt lượng khí thải gây ô nhiễm.Trong kế hoạch này, các chính phủ quy định lượng khí thải gây ô nhiễm tối đa mà các ngành kinh doanh có thể thải ra. Các công ty hoặc các ngành công nghiệp phải giữ một số giấy phép nhất định để được phép thải ra một lượng khí thải tương đương.
