Lãi được tái cấp vốn cho nguời vay đã thanh toán xong khoản vay trước khi đáo hạn; việc tái cấp vốn tiền lãi chưa nhận theo quy tắc năm 78.
Refundable Interest / Tiền Lãi Tái Cấp Vốn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Refinancing / Tái Tài Trợ
09-10-2025
1. Ngân hàng Khoản vay nhập vào số dư nợ vốn gốc thường nhà ở, và hoán dổi số tiền và thời hạn chi trả2.Refinance Risk / Rủi Ro Tái Tài Trợ
09-10-2025
Rủi ro mà một ngân hàng sẽ không thể tái tài trợ các khoản ký gởi phải trả khi đáo hạn, theo giá và điều khoản đã chấp nhận. Khi các ngân hàng tìm đến thị trường để tái tài trợ nợ phải trả, rủi ro là họ có thể không sẵn sàng hay trong tình huống biến động mạnh về lãi suất, không thể thu hút đủ tiền gởi cần thiết để đầu tư mới.Reference Rate / Lãi Suất Tham Khảo
09-10-2025
Xem BASE RATE; FEDERAL FUNDSRATE; LONDON INTER-BANK OFFERED RATE, PRIME RATERedlining / Gạch Đỏ
09-10-2025
Hành vi phân biệt để giảm bớt các khoản cầm cố không mong muốn, các khoản vay để nâng cấp, và các hình thức vay khác của các chủ các căn nhà và doanh nghiệp trên cơ sở chủng tộc hay sắc tộc. Nguồn gốc của từ này là do những khu vực bị gạch đỏ trên bản đồ.Rediscount / Tái Chiết Khấu
09-10-2025
Quá trình theo đó ngân hàng dự trữ liên bang chiết khấu một công cụ khả nhượng hay thương phiếu, như hối phiếu hoặc giấy chấp nhận đã được ngân hàng chiết khấu. Ngân hàng dự trữ liên bang được trao quyền để chấp nhận các khoản vay và các khoản nợ khác của ngân hàng, như thế chấp tạm ứng tại phòng cho vay có chiết khấu.
