Một công ty hay xí nghiệp là người cung cấp duy nhất một loại hàng hoá hoặc dịch vụ thiết yếu nào đó, do đó phải chịu hình thức kiểm soát của chính phủ.
Public Utility / Ngành Dịch Vụ Công Cộng
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Percentage Point / Điểm Phần Trăm
09-10-2025
Ví dụ, vào năm 1980 có 40% dân số hút thuốc, và vào năm 1990 chỉ còn 30% dân số hút thuốc. Vì vậy chúng ta có thể nói rằng từ năm 1980 đến năm 1990 tỉ lệ người hút thuốc đã giảm 10 điểm phần trăm.Public Utililty Regulation / Điều Tiết Ngành Dịch Vụ Công Cộng
09-10-2025
Quy định của chính phủ về việc kiểm soát đối với các Dịch vụ công cộng có những yếu tố của sức mạnh độc quyền; mục đích nhừm hài hoà quản lý kinh doanh với lợi ích công cộng.Purchase Method / Phương Pháp Mua Theo Giá Vốn, Nguyên Giá
09-10-2025
Một phương pháp kế toán đặc biệt liên quan tới việc sáp nhập và mua lại . Theo phương pháp mua theo giá vốn, công ty mua lại và giá trị thị trường của nó được liệt kê.Purchase Order / Đơn Đặt Hàng
09-10-2025
Là một văn bản uỷ quyền cho một nhà cung cấp để cung cấp hàng hoá, dịch vụ ở một mức giá quy định trong một khoảng thời gian quy định. Chấp nhận đơn đặt hàng tạo thành một hợp đồng mua bán và ràng buộc pháp lý trên tất cả các bên.Purchase Tax / Thuế Mua Hàng
09-10-2025
Một loại thuế doanh thu.Nó tồn tại ở nước Anh trước khi áp dụng thuế giá trị gia tăng vào năm 1973. Nó là loại thuế tính theo tổng giá trị đánh vào một số hàng đặc biệt ở mức bán buôn.
