Một từ đồng nghĩa khác cho các chương trình phát hành giành riêng trong đó đề cập đến cấu trúc hợp thành của nhóm giao dịch.
Platform
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Ping / Chương Trình Ping
09-10-2025
Thuật ngữ này dùng để chỉ một dạng PPP cho phép các nhà đầu tư để các quỹ/tiền trong tài khoản của họ, trong khi đó các ngân hàng giao dịch kiểm tra việc toàn bộ số dư vẫn còn hiện diện/còn nguyên hàng ngày hoặc hàng tuần. Một cách giả định, các Trader có thể truy cập một khoản vay trên việc “ping”/xác minh các quỹ này và bắt đầu kinh doanh thay mặt cho khách hàng {Độc giả của tôi hình dung là tiền thì khách hàng để trong tài khoản, và Trader “ping” vào tài khoản này để xác minh số dư và sau đó…Piggyback Program / Chương Trình Piggyback
09-10-2025
Một cụm từ mới được tạo ra đề cập đến khái niệm “gộp” các nhà đầu tư để đáp ứng yêu cầu về vốn tối thiểu của một PPP. Ví dụ, 10 nhà đầu tư với $10M mỗi người sẽ cố gắng đáp ứng khoản tối thiểu $100M mà hầu hết các Trader PPP yêu cầu.Paymaster / Người Chi Trả Phí, Hoa Hồng Tổng
09-10-2025
Một cá nhân được bầu ra bởi các trung gian, người sẽ chấp nhận tất cả các khoản phí hoa hồng trên một giao dịch giành riêng, và sau đó phân phối chúng ở theo thỏa thuận giữa các Bên. Người này có thể là một luật sư, một trong những Broker, hoặc bất cứ ai khác mà các trung gian cảm thấy tin tưởng.Paper / Chứng Từ / Giấy / Thương Phiếu
09-10-2025
Một từ đồng nghĩa được sử dụng bởi các Broker PPP đề cập đến các công cụ của ngân hàng như bảo lãnh ngân hàng hoặc MTN.Non-Solicitation / Không Lôi Kéo, Gạ Gẫm
09-10-2025
Một tài liệu tuân thủ bảo vệ các chuyên gia tư vấn bằng cách để cho nhà đầu tư tuyên bố rằng họ không bị lôi kéo, gạ gẫm tham gia vào chương trình.
