Viết tắt cho các từ Principal, Interest, Taxes, , Insurance - bốn thành phần hạng mục của một khoản thanh toán cầm cố được liệt kê trong báo cáo tài sản cầm cố của người vay.
Piti
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Medallion Signature Guarantee / Bảo Đảm Chữ Kí Huy Chương
09-10-2025
Chứng thực của định chế tài chính áp dụng đối với chứng khoán trong quá trình chuyển giao, chứng nhận chứ ký của chủ sở hữu là trung thực và có trách nhiệm với pháp lý. Các chương trình bảo lãnh chữ ký huy chương hàng đầu là Chương trình Huy Chương Cơ quan Chuyển nhượng Chứng khoán (STAMP) mà các thành viên gồm hơn 7,000 ngân hàng, các định chế tài chính và những liên hiệp tín dụng (Mỹ và Canada), và các Chương trình Chữ Ký Huy chương của Sở Giao dịch Chứng khoán New York (MSP), phục vụ các…Bear Bond / Trái Phiếu Trong Thị Trường Giá Xuống
09-10-2025
Trái phiếu được coi có khả năng tăng giá trong thị trường đầu cơ giá hạ, khi lãi suất đang tăng. Trái phiếu thường trả cho nhà đầu tư một dòng tiền mặt cố định bằng đồng dollar và ngày trả, và sẽ tụt giá khi lãi suất tăng.Facility Fee / Lệ Phí Phương Tiện
09-10-2025
Phí của bên cho vay để thực hiện mức tín dụng hoặc phương tiện tín dụng khác dành cho bên vay, ví dụ, phí cam kết.Pip / Đơn Vị Biến Động Tỷ Giá Hối Đoái Nhỏ Nhất
09-10-2025
Thuật ngữ của nhà giao dịch đề cập thay đổi giá tối thiểu trong tỷ giá hối đoái. Ví dụ, thay đổi giá niêm yết từ 1.8714 lên 1.8715 bằng với 1 pip.Face Value / Mệnh giá
09-10-2025
Vốn gốc của một giá trị bề mặt chứng khoán, chính sách bảo hiểm hoặc đơn vị tiền tệ. Trong chứng khoán thì mệnh giá (hoặc par value: mệnh giá) và giá thị trường thường khác nhau cho đến khi đáo hạn.
