Khoản vay cầm cố dài hạn, thường bao gồm các chi phí về phát triển, chi phí xây dựng, chi phí pháp lý, và các chi phí liên quan khác, ngược với tài trợ ngắn hạn, ví dụ, khoản vay xây dựng, Khoản vay này khác với cầm cố trong xây dựng trong đó việc tài trợ thường xuyên được thương lượng sau khi công trình phát triển đã hoàn thành, và dự án sẵn sàng để sử dụng. Đó là nợ dài hạn, thường có thời hạn 10 năm hoặc hơn.
Permanent Financing / Tài Trợ Dài Hạn
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Performance Bond / Trái Phiếu Bảo Đảm
09-10-2025
1. Trái phiếu đòi hỏi thanh toán khoản tiền cho người thụ hưởng, nếu người mua hay người ký phát không thực hiện điều gì đó hay vi phạm hợp đồng.Maintenance Requirements / Yêu Cầu Duy Trì
09-10-2025
Số dollar mà một ngân hàng hoặc một khách hàng môi giới phải duy trì như vốn bảo chứng trong tài khoản giao dịch. Khách hàng có thể vay trên cơ sở tổng giá trị chứng khoán trong tài khoản, nhưng có thể được yêu cầu bổ sung tiền bảo chứng, nếu giá trị tiền bảo chứng rơi xuống dưới mức quy định.Maintenance Margin / Phạm Vi Bảo Trì
09-10-2025
1. Trong các hợp đồng kỳ hạn, tiền mà khách hàng phải giữ trong tài khoản bảo chứng khi một vị thế đang hiện diện.Maintenance Fee / Phí Duy Trì
09-10-2025
Phí định kì để duy trì một tài khoản, như phí thẻ tín dụng hàng năm hoặc phí dịch vụ tài khoản séc hàng tháng, để trang trải chi phí dịch vụ tài khoản và chuẩn bị báo cáo. Phí tài khoản séc có thể được bỏ qua nếu khách hàng duy trì số dư tối thiểu nào đó.Statement Analysis / Phân Tích Bản Báo Cáo Tài Chính
09-10-2025
Kiểm tra chi tiết bản cân đối kế toán và dòng tiền mặt của nguời vay nhằm xác định khả năng trả nợ ngân hàng. Phần chính của quá trình này là sự kiểm tra tỉ mỉ các tỷ số tài chính, như vòng quay các khoản phải thu.
