1. Chuyển tiền, được thực hiện bằng điện thoại hay chỉ thị từ thiết bị đầu cuối máy vi tính thay vì bởi một chi phiếu hay hối phiếu. 2. Thanh toán tiền gửi điện tử hay thanh toán lợi nhuận từ cơ quan chính phủ hay tổ chức tư nhân, vào tài khoản của người gửi. Xem BOOK ENTRY SECURITY; DIRECT DEPOSIT; ELECTRONIC FUNDS TRANSFER.
Paperless Entry / Bút Toán Không Giấy
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Paper Gain (Or Loss) / Lỗ (Hoặc Lãi) Trên Chứng Từ
09-10-2025
Tên thông dụng chỉ lời hay lỗ chưa thực hiện trong danh mục đầu tư, hay một vị thế mở trong hợp đồng quyền chọn hay hợp đồng futures (kỳ hạn). Lời trên chứng từ được xác định bằng cách so sánh giá thị trường hiện tại với chi phí đầu tư ban đầu.Paper / Giấy Nợ Ngắn Hạn
09-10-2025
Thuật ngữ chung về các công cụ nợ ngắn hạn, như giấy chấp nhận của ngân hàng, hối phiếu thương mại, và các hối phiếu chứng từ. Nợ ngắn hạn là nguồn tín dụng cho các doanh nghiệp cần vốn tạm thời, ví dụ, một nhà nhập khẩu cần tài trợ từ ngân hàng để chi trả chi phí mua hàng cho đến khi hàng tồn bán được.Clearing Corporation / Công Ty Thanh Lý Hợp Đồng
09-10-2025
Tổ chức liên kết với trung tâm hối đoái tài chính thông qua các nhà môi giới, các định chế tài chính và các bên khác nhằm giao dịch một cách hiệu quả, và giảm thiểu giấy tờ nhất. Các công ty thanh lý xử lý vấn đề định giá, phân phối, và thanh toán các giao dịch chứng khoán.Pair-Off / Theo Cặp
09-10-2025
Kỹ thuật tự bảo vệ bao gồm mua bán chứng khoán được bảo đảm bằng cầm cố để bù trừ việc mua bán trước đó. Trong nghiệp vụ ngân hàng về cầm cố, nó cho phép người cho vay mua lại các khoản cầm cố hay chứng khoán được bảo đảm bằng cầm cố được dành cho người mua trong thị trường cầm cố thứ cấp.
