Nhóm chính thức gồm 24 quốc gia, bao gồm hầy hết các nước công nghiệp hóa lớn được thành lập năm 1961, để điều phối các chính sách kinh tế và xã hội giữa các thành viên, và tăng cường trợ giúp kinh tế cho các quốc gia đang phát triển bao gồm 18 nước châu Âu, Canada, Mỹ, và Nhật, đặt trụ sở tại Paris.
Organization For Economic Cooperation And Development (OECD) / Tổ Chức Hợp Tác Và Phát Triển Kinh Tế
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Joint Endorsement / Hợp Đồng Ký Hậu
09-10-2025
Chứng nhận bởi hai hoặc nhiều người cần thiết để chuyển nhượng một chi phiếu phải trả cho nhiều cá nhân. Nhiều ngân hàng yêu cầu chữ ký của cả hai chủ sở hữu của một tài khoản kẹp trước khi trả tiền cho một chi phiếu chính phủ Mỹ, ví dụ, khoản hoàn thuế IRS.Ordinary Interest / Tiền Lãi Thông Thường
09-10-2025
Tiền lãi được tính trên một năm 360 ngày, dùng 12 tháng có 30 ngày, thay vì 365 ngày. Ví dụ, lợi suất của trái phiếu Kho bạc được tính 360 ngày một năm.Joint Account / Tài Khoản Kết Hợp
09-10-2025
1. Tài khoản ngân hàng do hai hoặc nhiều người sở hữu, họ chia sẻ các quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài khoản.Order / Lệnh, Đơn Hàng
09-10-2025
1. Công cụ chỉ thị việc thanh toán cho ai đó, như chi phiếu hay hối phiếu.Option / Quyền Chọn, Hợp Đồng Quyền Chọn
09-10-2025
Hợp đồng cấp quyền và không có nghĩa vụ, để mua hay bán tài sản hay bất động sản trong một giai đoạn nhất định, theo giá đã thỏa thuận trước, được gọi là giá thực hiện hay giá thực thi. Các hợp đồng quyền chọn phổ biến nhất trong thị trường cổ phiếu, nhưng cũng thường được sử dụng như công cụ bảo vệ trong việc quản lý các vị thế tiền tệ trong thị trường ngoại hối, các hợp đồng kỳ hạn tài chính, hàng hóa, và các hợp đồng futures về chỉ số cổ phiếu.
