Danh mục đầu tư của hệ thống Dự trữ Liên bang bao gồm các chứng khoán của Chính phủ Mỹ, chứng khoán cơ quan, và giấy chấp nhận của ngân hàng có được thông qua nghiệp vụ thị trường mở. Tài khoản thị trường mở được duy trì bởi Ngân hàng Dự trữ Liên bang New York, tuân thủ theo những chỉ dẫn của ủy ban thị trường mở liên bang, tổ chức họp theo định kỳ. Cũng gọi là tài khoản mở thị trường hệ thống.
Open-Market Account / Tài Khoản Thị Trường Mở
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Open-End Lease / Hợp Đồng Thuê Mua
09-10-2025
Hợp đồng thuê mua, thường là xe hơi hay phương tiện vận chuyển, trong đó các khoản thanh toán không khấu trừ hoàn toàn nợ. Các khoản thanh toán hàng tháng thường thấp hơn việc tài trợ thuê mua dạng đóng, những hợp đồng thuê mua đòi hỏi khoản thanh toán lớn khi đáo hạn.Open-End Credit / Tín Dụng Mở
09-10-2025
Hạn mức tín dụng tiêu dùng có thể cộng vào, đến một giới hạn tín dụng định trước, hay được trả ngay vào bất kỳ lúc nào. Khách hàng có quyền chọn trả hết số dư hiện tại, mà không bị phạt, hoặn thanh toán trả góp một số lần.Open Contract / Hợp Đồng Mở; Hợp Đồng Ngỏ
09-10-2025
Các hợp đồng thị trường kỳ hạn chưa được quyết toán bởi việc bán hay mua công cụ cơ sở, bằng cách giao công cụ tài chính, hay bằng cách lấy vị thế bù trừ trong hợp đồng kỳ hạn. Cũng được gọi là tiền lãi mở.Open-Book / Sổ Sách Mở
09-10-2025
Thuật ngữ thị trường Châu Âu đối với chênh lệch âm (Negative Gap). Cũng được gọi là sổ sách không tương thích hay sổ sách thiếu.On-Us Item / Công Cụ Trong Cùng Ngân Hàng
09-10-2025
1. Chi phiếu phải trả từ tiền gửi tại cùng ngân hàng khi nó được trình ra để thu tiền.
