1. Chứng cứ pháp lý của một món nợ hay một nghĩa vụ. Một công cụ tài chính bao gồm lời hứa trả tiền (phiếu hẹn trả), thay vì một lệnh trả cho một thương phiếu hoặc một chứng chỉ nợ, một trái phiếu. 2. Khi một hối phiếu không được thanh toán do một số công chứng viên trình ra, nếu vẫn chưa được trả hay được chấp nhận thì nó được ghi giấy nợ.
Note / Giấy Nợ
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Notary Public / Công Chứng
09-10-2025
Viên chức công được cấp phép để đảm nhận các chứng từ tuyên thệ và làm chứng từ, như tuyên thệ bảo lãnh, chuyển nhượng tài sản, và thông báo phản kháng khi một ngân hàng từ chối chi trả một công cụ khả nhượng. Con dấu của công chứng viên xác nhận tính xác thực của một tài liệu.Normal Yield Curve / Đường Cong Sinh Lợi Bình Thường
09-10-2025
Đồ thị thể hiện các công cụ nợ có kỳ đáo hạn dài sẽ có suất thu lợi cao hơn công cụ nợ ngắn hạn, cũng được biết như đường cong sinh lợi suất dương.No Protest / Không Phản Đối
09-10-2025
Chỉ thị bởi một ngân hàng cho một ngân hàng thu tiền khác, để không phản đối các hang mục trong trường hợp không thanh toán. Ngân hàng gửi chỉ thị đóng dấu lên bên trên bề mặt hạng mục hai chữ NP.Nonrevolver / Không Tái Tục
09-10-2025
1. Thẻ tín dụng của ngân hàng khi khách hàng dùng phải trả đầy đủ hóa đơn thẻ tín dụng hàng tháng, trong khoảng thời gian ân hạn được phép, do đó tránh được phí tài chính.Nonrecurring Gain (Or Loss) / Lời (Hoặc Lỗ) Không Lặp Lại
09-10-2025
Bất kỳ khoản lợi nhuận hay chi phí có lẽ không xay ra lần thứ hai, như khi ngân hàng thanh toán cho một hoạt động kinh doanh hay giải thể một danh mục đầu tư, và xóa bỏ một phần các chi phí không vốn hóa, hoặc bán toàn nhà trụ sở, và ghi nhận lợi nhuận vốn thu được trong quý xảy ra giao dịch. Tiền lãi là một sự kiện xảy ra theo thuật ngữ kế toán.
