Nominal Growth là được xác định bởi tỷ lệ tăng trưởng kinh tế bao hàm cả lạm phát
Nominal Growth / Tăng Trưởng Danh Nghĩa
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Inflation Targeting / Mục Tiêu Chống Lạm Phát
09-10-2025
Một khái niệm gồm sự công bố một phạm vi mong muốn về số đo lạm phát cụ thể. Rồi dùng các công cụ của chính sách tiền tệ dể đưa số đo lạm phát dó vào phạm vỉ mong muốn.Nominal Exchange Rate / Tỷ Giá Hối Đoái Danh Nghĩa
09-10-2025
Nominal Exchange Rate là tỷ giá hối đoái được công bố, khác với tỷ giá hối đoái thực đã được điều chỉnh theo các thay đổi trong sức muaInfant Mortality Rate / Tỉ Lệ Chết ở Trẻ Em
09-10-2025
Infant Mortality Rate là số trẻ em chết trong khoảng từ khi sinh đến 1 tuổi trên 1000 trẻ em sinh ra.Incremental Cost / Chi Phí Tăng Dần
09-10-2025
Incremental Cost là giá trừ chi phí biên đóng góp do bán thêm một đơn vị sản phẩm giá không đổiIncompatible Events / (Những) Sự Kiện Bất Tương Thích
09-10-2025
Incompatible Events là khái niệm thị trường của các nước kém phát triển không vận hành tốt, vì các nhà sản xuất và người tiêu dùng không sở hữu thông tin cần thiết để thực hiện các quyết định hiệu quả
