Nhà được xây dựng tại xưởng và vận chuyển từng phần đến địa điểm xây dựng. Nhà tiền chế được xây dựng theo tiêu chuẩn liên bang (Bộ luật HUD) về thiết kế và an toàn nhà với Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị (HUD). Nhà tiền chế phổ biến cho những người mua nhà có thu nhập thấp đến trung bình do chi phí thấp của nó. Các khoản vay mua nhà tiền chế thường được bán cho nhà đầu tư trong thị trường chứng khoán được bảo đảm bằng tài sản.
Manufactured Housing / Nhà Tiền Chế
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Group Banking / Tập Đoàn Ngân Hàng
09-10-2025
Là một dạng công ty mẹ, trong đó một nhóm quản lí có quyền kiểm soát một số ngân hàng hiện hữu. Mỗi ngân hàng trong tập đoàn đều có hội đồng quản trị riêng, nhưng công ty mẹ sẽ điều phối các hoạt động của tất cả ngân hàng trong tập đoàn và sở hữu phần lớn cổ phiếu lớn trong các ngân hàng thành viên.Xem BANKER'S BANK; CHAIN BANKING; INTERLOCKING DIRECTORATE.Gross Settlement / Thanh Toán Gộp
09-10-2025
Là hệ thống chuyển tiền giúp chuyển tiền nhanh chóng. Các ví dụ minh họa gồm hệ thống thanh toán vô tuyến (Fed wire) của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ, hệ thống Target (thanh toán gộp chuyển nhanh thời gian thực xuyên Châu Âu) của các nước Liên minh Châu Âu.Mandatory Convertible / Chuyển Đổi Bắt Buộc
09-10-2025
Loại trái phiếu với yêu cầu mua lại. Các ngân hàng phát hành trái phiếu chuyển đổi bắt buộc, còn được gọi là chứng khoán liên kết vốn cổ đông, để đáp ứng những yêu cầu vốn quy định mà không phát hành cổ phiếu thường, cho đến một thời điểm nào đó trong tương lai.Gross Estate / Di Sản Gộp
09-10-2025
Tài sản trong di sản của người đã khuất trước khi trả nợ, trả thuế bất động sản và những chi phí khác. sau khi những chi phí này và những chi phí tang lễ được khấu trừ, người hưởng lợi sẽ được chi trả số tài sản còn lại, là di sản ròng.Gross Coupon / Phiếu Lãi Gộp
09-10-2025
Là lãi suất có được từ tài sản cầm cố cơ sở cho chứng khoán bảo đảm bởi tài sản cầm cố, ví dụ như lãi suất thu được từ tài sản cầm cố làm cơ sở cho chứng khoán trung gian, trái với lãi suất coupon của trái phiếu.
