Labour-Augmenting Technological Progress là tiến bộ công nghệ làm nâng cao năng suất lao động của lượng lao động hiện hữu qua giáo dục phổ thông, các chương trình đào tạo tại nơi làm việc. Xem LABOUR SAVING TECHNOLOGICAL PROGRESS
Labour-Augmenting Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Nâng Cao Chất Lượng Lao Động
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Labour Turnover Model / Mô Hình Chuyển Đổi Lao Động
09-10-2025
Lý thuyết lập luận rằng khoảng cách về lương giữa đô thị và nông thôn được giải thích một phần bởi sự kiện là, các doanh nghiệp thuộc khu vực hiện đáiẽ trả mức lương sao cho giảm tỵ lệ luân chuyển và giữ được các công nhân kĩ năng.Xem EFFICIENCY WAGELabour Saving Technological Progress / Tiến Bộ Công Nghệ Tiết Kiệm Lao Động
09-10-2025
Labour Saving Technological Progress là việc đạt sản lượng cao hơn khi sử dụng một lượng lao động đầu vào không đổi do phát minh hay cải tiến (mang tính sản xuất dây chuyền).Neoclassical Counter Revolution / (1980) Cách Mạng Đối Tân Cổ Điển
09-10-2025
Neoclassical Counter Revolution là sự nổi lên của định hướng thị trường tự do tân cổ điển về các vấn đề và các chính sách phát triển, đối ứng lại với cách mạng phụ thuộc có sự can thiệp của chính phủ vào thập niên 1980.Negative Externality / Tác Động Ngoại Hiện Âm
09-10-2025
Negative Externality là tác động do hoạt động (như sản xuất gây ô nhiễm) một bên trực tiếp chuyển chi phí ( thiệt hại) cho các bên khácNegative Correlation / Tương Quan Nghịch
09-10-2025
Negative Correlation là mức giá trị cao của biến số này liên quan với mức giá trị thấp hơn của biến số kia.
