Đây là một phương pháp cơ cấu lại các khoản nợ của Chính phủ hoặc doanh nghiệp, trong đó chi trả hoàn lại nợ nhà nước có đáo hạn từ 1- 5 năm được thực hiện bằng cách phát hành trái phiếu mới có đáo hạn từ 5 năm trở lên.Trái nghĩa với thuật ngữ này là Senior Refunding.
Junior Refunding / Chi Trả Bằng Trái Phiếu Mới
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Juglar Cycle / Chu Kỳ Juglar
09-10-2025
Một chu kỳ trong thương mại trong mức độ hoạt động kinh tế với thời gian từ 9 tới 10 năm.Joint Venture In European Countries / Liên Doanh Ở Các Nước Đông Âu
09-10-2025
Một hình thức hợp tác kinh doanh quốc tế giữa các công ty Phương Tây và các công ty Đông Âu và là mô hình đâu tư nước ngoài chính ở các nước Đông Âu.Joint Venture / Liên Doanh
09-10-2025
Một tình huống trong đó cả khu vực công cộng và tư nhân hợp tác với nhau trong một hoạt động kinh tế; điều này đặc biệt phổ biến trong các nước kém phát triển nơi mà vốn rất khan hiếm trong khu vực tư nhân và các quỹ của chính phủ thương được dùng để phát triển công nghiệp hay dịch vụ ngân hàng…Joint Stock Company / Công Ty Cổ Phần
09-10-2025
Công ty cổ phần đựơc thành lập mà không phải tuân theo những đòi hỏi phải cam kết nhiều vốn tài chính.Joint Profit Maximination / Tối Đa Hoá Lợi Nhuận Chung
09-10-2025
Tối đa hoá lợi nhuận kết hợp của một nhóm doanh nghiệp.
