Là báo cáo tài chính chỉ ra doanh thu và chi phí và thông báo mức độ lợi nhuận của một tổ chức kinh doanh trong một thời kì xác định. Báo cáo thu nhập đôi khi còn được gọi là báo cáo Lãi Lỗ (Profit and Loss Statement). Ví dụ: Dưới đây là báo cáo thu nhập của công ty A, kinh doanh trường đua ngựa. Doanh thu Phí đặt cược 3000 USD Phí học đua ngựa 2800 USD Tổng doanh thu 5800 USD Chi phí Phí thuê trại 1200 USD Phí mua thức ăn 800 USD Lương nhân viên 70 USD Chi phí khác 600 USD Tổng chi phí 3300 USD Thu nhập 2500 USD
Income Statement / Earnings Statement / Báo Cáo Thu Nhập
Thuật Ngữ
09-10-2025
Chia sẻ bài viết
Nội Dung Liên Quan Đến Thuật Ngữ
Biweekly Mortgage / Khoản Vay Cầm Cố Trả Mỗi Hai Tuần
09-10-2025
Khoản vay càm cố có lãi suất cố định với việc thanh toán tiền vay hai tuần một lần, khác với tiền vay trả theo tháng có cầm cố dân cư. Thanh toán một nửa của tiền vay cầm cố 30 năm, nhưng việc thanh toán tăng tốc cho phép người vay trả hết tiền vay cầm cố nhanh hơn tiền vay cầm cố khấu trừ hàng tháng.Income Statement / Báo Cáo Kết Quả Kinh Doanh
09-10-2025
Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện các kết quả của hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định. Ở đây cụm từ "khoảng thời gian nhất định" có ý nghĩa đặc biệt quan trọng.Deposit Money / Tiền Gửi Ngân Hàng
09-10-2025
Để chỉ một bộp phận của dung lượng tiền dưới dạng tiền gửi ngân hàng.Income Shares / Cổ Phần Lợi Tức
09-10-2025
Cổ phần lợi tức là một trong hai loại hay hạng loại của chứng khoán vốn do quỹ mục đích kép (dual purpose fund) phát hành hay do công ty đầu tư phân đôi, loại kia là cổ phần vốn (catpital shares). Người giữ cổ phần lợi tức nhận cổ tức của cả hai hạng loại cổ phần, xuất phát từ lợi tức (cổ tức và lãi suất) do danh mục đầu tư mang lại, trong khi đó người giữ cổ tức tư bản (vốn) nhận lợi nhuận tư bản chi trả cho cả hai hạng loại.Deposit Account / Tài Khoản Tiền Gửi
09-10-2025
Trong nghiệp vụ ngân hàng ở Anh, một kiểu tài khoản được thiết kế để thu hút các số dư ít hoạt động của khách hàng, và hoạt động như là một phương tiện tiết kiện.
